DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.794/1.847

  1. Mẫu nhãn LAY'S
    LAY'S

    Đơn VN-4-1998-40386 · nộp 11/12/1998 · văn bằng 4-0033840-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC.

  2. Mẫu nhãn SEEDS OF CHANGE
    SEEDS OF CHANGE

    Đơn VN-4-1998-40385 · nộp 11/12/1998 · văn bằng 4-0033937-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  3. Mẫu nhãn VạN PHúC
    VạN PHúC

    Đơn VN-4-1998-40381 · nộp 11/12/1998 · văn bằng 4-0033458-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vạn Phúc

  4. Mẫu nhãn T TRUNG THANH GA TRONG VANG
    T TRUNG THANH GA TRONG VANG

    Đơn VN-4-1998-40358 · nộp 09/12/1998 · văn bằng 4-0034541-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Thành

  5. Mẫu nhãn ROYAL TIGER
    ROYAL TIGER

    Đơn VN-4-1998-40283 · nộp 30/11/1998 · văn bằng 4-0035913-000
    Chủ đơn: AMANDA FOODS PRIVATE LIMITED

  6. Mẫu nhãn NÔNG LÂM
    NÔNG LÂM

    Đơn VN-4-1998-40257 · nộp 28/11/1998 · văn bằng 4-0033497-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nông lâm Đài Loan (Việt Nam)

  7. Mẫu nhãn MEANING GREEN
    MEANING GREEN

    Đơn VN-4-1998-40234 · nộp 26/11/1998 · văn bằng 4-0033135-000
    Chủ đơn: MEANING GREEN AB

  8. Mẫu nhãn Hải Châu
    Hải Châu

    Đơn VN-4-1998-40228 · nộp 25/11/1998 · văn bằng 4-0034239-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hải Châu

  9. Mẫu nhãn FUFANN
    FUFANN

    Đơn VN-4-1998-40198 · nộp 19/11/1998 · văn bằng 4-0034296-000
    Chủ đơn: FU NANN ENTERPRISE CORP.

  10. Mẫu nhãn IVY
    IVY

    Đơn VN-4-1998-40134 · nộp 12/11/1998 · văn bằng 4-0033510-000
    Chủ đơn: I.P. One Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn Duy Ký Hiệu Con Ngựa
    Duy Ký Hiệu Con Ngựa

    Đơn VN-4-1998-40063 · nộp 06/11/1998 · văn bằng 4-0033971-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Duy Ký, Cơ sở Duy Ký(VN)

  12. Mẫu nhãn FARMLAND
    FARMLAND

    Đơn VN-4-1998-40041 · nộp 03/11/1998 · văn bằng 4-0034153-000
    Chủ đơn: SF INVESTMENTS, INC., FARMLAND INDUSTRIES, INC.(US)

  13. Mẫu nhãn UCARE
    UCARE

    Đơn VN-4-1998-39929 · nộp 26/10/1998 · văn bằng 4-0033043-000
    Chủ đơn: NEW ZEALAND DAIRY BOARD(NZ), NEW ZEALAND MILK BRANDS LIMITED

  14. Mẫu nhãn Bò Xanh
    Bò Xanh

    Đơn VN-4-1998-39801 · nộp 13/10/1998 · văn bằng 4-0033011-000
    Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)

  15. Mẫu nhãn MAURI
    MAURI

    Đơn VN-4-1998-39760 · nộp 07/10/1998 · văn bằng 4-0040472-000
    Chủ đơn: AB Mauri Technology Pty Limited

  16. Mẫu nhãn CALBEE
    CALBEE

    Đơn VN-4-1998-39756 · nộp 07/10/1998 · văn bằng 4-0033488-000
    Chủ đơn: CALBEE, INC., CALBEE FOODS CO., LTD.(JP)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.