DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.792/1.847

  1. Mẫu nhãn SUPER
    SUPER

    Đơn VN-4-1999-41900 · nộp 26/05/1999 · văn bằng 4-0048375-000
    Chủ đơn: SUPER COFFEEMIX MANUFACTURING LTD.

  2. Mẫu nhãn SUPER COFFEEMIX
    SUPER COFFEEMIX

    Đơn VN-4-1999-41899 · nộp 26/05/1999 · văn bằng 4-0034699-000
    Chủ đơn: SUPER COFFEEMIX MANUFACTURING LTD.

  3. Mẫu nhãn HT Hoa Tân VINA FOOD
    HT Hoa Tân VINA FOOD

    Đơn VN-4-1999-41873 · nộp 24/05/1999 · văn bằng 4-0035118-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoa Tân

  4. Mẫu nhãn NGUYễN NGHIÊM
    NGUYễN NGHIÊM

    Đơn VN-4-1999-41838 · nộp 20/05/1999 · văn bằng 4-0035097-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thuỷ sản Nguyễn Nghiêm

  5. Mẫu nhãn AYAM BRAND
    AYAM BRAND

    Đơn VN-4-1999-41679 · nộp 07/05/1999 · văn bằng 4-0038548-000
    Chủ đơn: AYAM S.A.R.L., AYAM S.A.R.L(FR)

  6. Mẫu nhãn AYAM BRAND SINCE 1892
    AYAM BRAND SINCE 1892

    Đơn VN-4-1999-41678 · nộp 07/05/1999 · văn bằng 4-0038547-000
    Chủ đơn: AYAM S.A.R.L.

  7. Mẫu nhãn PHƯớC HảI
    PHƯớC HảI

    Đơn VN-4-1999-41642 · nộp 03/05/1999 · văn bằng 4-0036817-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Thành

  8. Mẫu nhãn JADE
    JADE

    Đơn VN-4-1999-41550 · nộp 24/04/1999 · văn bằng 4-0034628-000
    Chủ đơn: EURO-ASIA BRAND HOLDING CO SDN BHD

  9. Mẫu nhãn A-ONE
    A-ONE

    Đơn VN-4-1999-41535 · nộp 22/04/1999 · văn bằng 4-0036218-000
    Chủ đơn: VE WONG CORPORATION

  10. Mẫu nhãn A-ONE
    A-ONE

    Đơn VN-4-1999-41534 · nộp 22/04/1999 · văn bằng 4-0036217-000
    Chủ đơn: VE WONG CORPORATION

  11. Mẫu nhãn HƯNG PHú
    HƯNG PHú

    Đơn VN-4-1999-41443 · nộp 16/04/1999 · văn bằng 4-0034791-000
    Chủ đơn: Công ty Hồng Hải

  12. Mẫu nhãn LEEMAN
    LEEMAN

    Đơn VN-4-1999-41442 · nộp 16/04/1999 · văn bằng 4-0036318-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Lợi Văn

  13. Mẫu nhãn MPIC
    MPIC

    Đơn VN-4-1999-41357 · nộp 10/04/1999 · văn bằng 4-0034606-000
    Chủ đơn: NEW ZEALAND DAIRY BOARD(NZ), NEW ZEALAND MILK BRANDS LIMITED

  14. Mẫu nhãn IMUNO GOLD
    IMUNO GOLD

    Đơn VN-4-1999-41324 · nộp 06/04/1999 · văn bằng 4-0034840-000
    Chủ đơn: AMINO UP CHEMICAL CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn Cô Hoàn
    Cô Hoàn

    Đơn VN-4-1999-41309 · nộp 05/04/1999 · văn bằng 4-0035088-000
    Chủ đơn: Cơ sở cô Hoàn

  16. Mẫu nhãn Đức Thành
    Đức Thành

    Đơn VN-4-1999-41291 · nộp 03/04/1999 · văn bằng 4-0044452-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vi Na Mít

  17. Mẫu nhãn BÔNG SEN
    BÔNG SEN

    Đơn VN-4-1999-41280 · nộp 01/04/1999 · văn bằng 4-0034687-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bông Sen

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.