Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.766/1.847
HồNG VÂNĐơn VN-4-2002-05925 · nộp 19/09/2002 · văn bằng 4-0051388-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Long Vân
NGọC TRANGĐơn VN-4-2002-05924 · nộp 19/09/2002 · văn bằng 4-0051389-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Long Vân(VN), -, Công ty TNHH chế biến thuỷ sản Ngọc Trang(VN)
TÔM TÔMĐơn VN-4-2002-05874 · nộp 18/09/2002 · văn bằng 4-0053656-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và thực phẩm TOM TOM.
TOM TOMĐơn VN-4-2002-05873 · nộp 18/09/2002 · văn bằng 4-0053655-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và thực phẩm TOM TOM.
AMEROĐơn VN-4-2002-05872 · nộp 18/09/2002 · văn bằng 4-0054682-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và thực phẩm TOM TOM(VN), Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Trần Quốc Gia Lộc, Công ty cổ phần Tân Tân(VN)
AMENUTĐơn VN-4-2002-05854 · nộp 17/09/2002 · văn bằng 4-0051369-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty TNHH thương mại và thực phẩm TOM TOM.(VN), Công ty cổ phần Tân Tân
CHOLIMEX Hồ Chí Minh City CĐơn A-4-2002-05809 · nộp 16/09/2002 · văn bằng -0001-
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Cholimex
ANLENE VàngĐơn VN-4-2002-05836 · nộp 16/09/2002 · văn bằng 4-0048174-000
Chủ đơn: FONTERRA BRANDS (SINGAPORE) PTE LIMITED(SG), NEW ZEALAND DAIRY BOARD(NZ), Fonterra Brands (Singapore) Pte Limited, NEW ZEALAND MILK BRANDS LIMITED(NZ)
ANLENE GOLDĐơn VN-4-2002-05835 · nộp 16/09/2002 · văn bằng 4-0048101-000
Chủ đơn: New Zealand Dairy Board(NZ), FONTERRA BRANDS (SINGAPORE) PTE LIMITED(SG), Fonterra Brands (Singapore) Pte Limited, NEW ZEALAND MILK BRANDS LIMITED(NZ)
HENGLENG PROCESSED PEASĐơn VN-4-2002-05820 · nộp 16/09/2002 · văn bằng 4-0051374-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Bách hoá xuất nhập khẩu Gia Đô, Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ-bách hóa-xuất nhập khẩu Hòa Hưng(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ - xuất nhập khẩu Tiến Hoá(VN)
CHOLIMEX Hồ Chí Minh City CĐơn VN-4-2002-05809 · nộp 16/09/2002 · văn bằng 4-0061303-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu và đầu tư Chợ Lớn(VN), Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và đầu tư Chợ Lớn (Cholimex), Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu và đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX)(VN), Công ty xuất nhập khẩu và đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX).(VN)
LACTAĐơn VN-4-2002-05738 · nộp 12/09/2002 · văn bằng 4-0051257-000
Chủ đơn: VIRIYAPATTANA COMPANY LIMITED(TH), VIRIYAPATTANA COMPANY LIMITED
VANTHĐơn VN-4-2002-05724 · nộp 11/09/2002 · văn bằng 4-0065117-000
Chủ đơn: Nguyễn Kiến Trưng
ST . DALFOURĐơn VN-4-2002-05720 · nộp 11/09/2002 · văn bằng 4-0050103-000
Chủ đơn: ST. Dalfour S.A.S, St Dalfour et Cie(FR), CHAMBORD ET CIE(FR)
JAK DELTAFOOD MANGOES XOAI DEOĐơn VN-4-2002-05713 · nộp 11/09/2002 · văn bằng 4-0051925-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Đức Thành(VN), Công ty cổ phần Vi Na Mit, Công ty TNHH thương mại Vi Na Mít(VN)
JAK DELTAFOOD GUAVAS ổI DẻOĐơn VN-4-2002-05712 · nộp 11/09/2002 · văn bằng 4-0051926-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Đức Thành(VN), Công ty cổ phần Vi Na Mit, Công ty TNHH thương mại Vi Na Mít(VN)
SONG GIANH QUALITY SEAFOODĐơn VN-4-2002-05666 · nộp 10/09/2002 · văn bằng 4-0050115-000
Chủ đơn: Công ty Sông Gianh
HồNG NGƯĐơn VN-4-2002-05607 · nộp 09/09/2002 · văn bằng 4-0051546-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Mai
TuấnĐơn VN-4-2002-05584 · nộp 06/09/2002 · văn bằng 4-0057716-000
Chủ đơn: Phan Thị Hai, Nguyễn Thị Lùn(VN)
THAIMEXĐơn VN-4-2002-05583 · nộp 06/09/2002 · văn bằng 4-0051027-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Bình Thuận, Công ty xuất nhập khẩu Bình Thuận(VN)
SCĐơn VN-4-2002-05488 · nộp 06/09/2002 · văn bằng 4-0051998-000
Chủ đơn: Liên hiệp hợp tác xã thương mại thành phố Hồ Chí Minh
SAIGON CO.OPĐơn VN-4-2002-05487 · nộp 06/09/2002 · văn bằng 4-0051123-000
Chủ đơn: Liên hiệp hợp tác xã thương mại thành phố Hồ Chí Minh
VN CONG TY CO PHAN VAN NIENĐơn VN-4-2002-05479 · nộp 05/09/2002 · văn bằng 4-0052240-000
Chủ đơn: Công ty CP xây dựng và dịch vụ thương mại Vạn Niên
Con Heo Vàng LE COCHON D'ORĐơn VN-4-2002-05380 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0052924-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm NIPPONHAM Việt Nam, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ Phú Công Minh(VN), Công ty cổ phần NIPPON Con Heo Vàng(VN), Công ty cổ phần Con Heo Vàng(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Phú Công Minh(VN)
APEDCOĐơn VN-4-2002-05345 · nộp 30/08/2002 · văn bằng 4-0051319-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển kinh tế nông nghiệp và thuỷ sản
NUTIFOODĐơn VN-4-2002-05335 · nộp 30/08/2002 · văn bằng 4-0050175-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood, Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Đồng Tâm(VN)
NUTIMUMĐơn VN-4-2002-05334 · nộp 30/08/2002 · văn bằng 4-0050174-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood, Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Đồng Tâm(VN)
APPĐơn VN-4-2002-05315 · nộp 29/08/2002 · văn bằng 4-0050804-000
Chủ đơn: Công ty Châu á Thái Bình Dương
ROTANAĐơn VN-4-2002-05254 · nộp 28/08/2002 · văn bằng 4-0050813-000
Chủ đơn: OMAR KASSEM ALESAYI & CO. FOR MARKETING LTD.
MULWARRAĐơn VN-4-2002-05251 · nộp 28/08/2002 · văn bằng 4-0051083-000
Chủ đơn: MULWARRA EXPORT PTY LTD., MULWARRA EXPORT PTY LTD.(AU)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.