Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.767/1.847
BETAGENĐơn VN-4-2002-05160 · nộp 23/08/2002 · văn bằng 4-0054046-000
Chủ đơn: THAI ADVANCE FOOD (1991) COMPANY LIMITED(TH), Betagen Asia Limited, BETAGEN ASIA LIMITED(CN), Betagen Asia Limited(CN)
DONAFOODSĐơn VN-4-2002-05125 · nộp 23/08/2002 · văn bằng 4-0051132-000
Chủ đơn: Công ty chế biến xuất nhập khẩu nông sản thực phẩm Đồng Nai(VN), Công ty cổ phần chế biến xuất nhập khẩu nông sản thực phẩm Đồng Nai
Tấn HưngĐơn VN-4-2002-05117 · nộp 22/08/2002 · văn bằng 4-0051028-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thị Ngọc Lan
Song NgưĐơn VN-4-2002-05102 · nộp 22/08/2002 · văn bằng 4-0050270-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân chế biến thực phẩm Hạnh Phúc
[Quan jia fu: đầy đủ hoàn toàn, gia đình, vận may, hạnh phúc]Đơn VN-4-2002-05099 · nộp 22/08/2002 · văn bằng 4-0055403-000
Chủ đơn: YONG SHEN FOOD INDUSTRIES PTE LTD
SKIPPYĐơn VN-4-2002-05081 · nộp 21/08/2002 · văn bằng 4-0069216-000
Chủ đơn: CONOPCO, INC.(US), Hormel Foods Corporation
Việt Hương HảiĐơn VN-4-2002-05074 · nộp 21/08/2002 · văn bằng 4-0050509-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nước mắm Việt Hương Hải
KFCĐơn VN-4-2002-05052 · nộp 21/08/2002 · văn bằng 4-0050514-000
Chủ đơn: Kentucky Fried Chicken International Holdings, Inc(US), Kentucky Fried Chicken International Holdings LLC(US), Kentucky Fried Chicken International Holdings LLC
PLT Phước ThọĐơn VN-4-2002-04989 · nộp 19/08/2002 · văn bằng 4-0050479-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước Lộc Thọ
DAILYĐơn VN-4-2002-04972 · nộp 16/08/2002 · văn bằng 4-0050089-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VNT
ANTHAIFOODĐơn VN-4-2002-00910 · nộp 16/08/2002 · văn bằng 4-0052672-000
Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh công nghiệp thực phẩm An Thái(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp thực phẩm An Thái
CHEN CHU BRAND PAI HIEU TRAN CHAUĐơn VN-4-2002-04942 · nộp 15/08/2002 · văn bằng 4-0050351-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất chế biến nông sản Dou Sheng (Việt Nam), Công ty TNHH sản xuất chế biến nông sản Dou Sheng (Việt Nam)(VN)
SEIYU FINE SELECTĐơn VN-4-2002-04918 · nộp 15/08/2002 · văn bằng 4-0058205-000
Chủ đơn: THE SEIYU, LTD.
SEIYUĐơn VN-4-2002-04917 · nộp 15/08/2002 · văn bằng 4-0058204-000
Chủ đơn: THE SEIYU, LTD.
F&N VIVAĐơn VN-4-2002-04879 · nộp 14/08/2002 · văn bằng 4-0050935-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED
DITISĐơn VN-4-2002-04827 · nộp 12/08/2002 · văn bằng 4-0050203-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đức Thắng
HAPROSIMEX SAIGON HĐơn VN-4-2002-04813 · nộp 12/08/2002 · văn bằng 4-0058043-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng HAPROSIMEX SAIGON(VN), Tổng công ty thương mại Hà Nội(VN), Công ty cổ phần sản xuất hàng gia dụng HAPROSIMEX SAIGON, Công ty sản xuất dịch vụ và xuất nhập khẩu Nam Hà Nội(VN)
SUNSFARMĐơn VN-4-2002-04762 · nộp 09/08/2002 · văn bằng 4-0051461-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sannam(VN), Công ty TNHH SAN NAM
Dì MƯờI TIếPĐơn VN-4-2001-00935 · nộp 08/08/2002 · văn bằng 4-0048662-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Tiếp, Nguyễn Thị Tiếp(VN)
TRIMILKĐơn VN-4-2002-04702 · nộp 06/08/2002 · văn bằng 4-0050135-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TRIBECO Bình Dương, Công ty cổ phần nước giải khát Sài Gòn(VN)
LV LONG Vân Nghề Gia Truyền Trên 100 nămĐơn VN-4-2002-04697 · nộp 06/08/2002 · văn bằng 4-0054773-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Long Vân
LONG VÂN Sự Mãn Nguyện Của Quý Bà Nội Trợ!Đơn VN-4-2002-04696 · nộp 06/08/2002 · văn bằng 4-0054772-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Long Vân
Thịnh LongĐơn VN-4-2002-04681 · nộp 06/08/2002 · văn bằng 4-0050205-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý
Hải ThịnhĐơn VN-4-2002-04680 · nộp 06/08/2002 · văn bằng 4-0050206-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý
SOHAFARM SHĐơn VN-4-2002-04675 · nộp 06/08/2002 · văn bằng 4-0054304-000
Chủ đơn: Nông trường Sông Hậu (SOHAFARM)(VN), Nông trường Sông Hậu thành phố Cần Thơ
Nhan hieu nam con voiĐơn VN-4-2002-04660 · nộp 06/08/2002 · văn bằng 4-0069775-000
Chủ đơn: Erawan Foods Co., Ltd.
THACOLAC TCĐơn VN-4-2002-04641 · nộp 05/08/2002 · văn bằng 4-0050910-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Công
FRUITS SUNSFARMĐơn VN-4-2002-04593 · nộp 02/08/2002 · văn bằng 4-0051032-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sannam
KORNLATĐơn VN-4-2002-04107 · nộp 02/08/2002 · văn bằng 4-0050068-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Hạnh Nguyên
Xí Nghiệp Liên Doanh VIANCO VAĐơn VN-4-2002-04474 · nộp 31/07/2002 · văn bằng 4-0050347-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Việt ấn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.