Nhóm 28: Đồ chơi, dụng cụ thể thao
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 15.564 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 28 gồm những gì
Đồ chơi, trò chơi và đồ chơi điện tử cầm tay; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ trang trí cây thông Noel.
Ví dụ hay gặp: đồ chơi trẻ em, búp bê, vợt cầu lông, bóng đá, cần câu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 28
Đơn có nhóm 28 — 15.564 đơn, trang 517/519
BEACH BALLĐơn VN-4-1992-05766 · nộp 01/02/1992 · văn bằng 4-0005340-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Quốc Doanh Vợt Bóng Bàn
VOBBAĐơn VN-4-1992-05765 · nộp 01/02/1992 · văn bằng 4-0005339-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Quốc Doanh Vợt Bóng Bàn
CATCH KING TRADE MARKĐơn VN-4-1992-04808 · nộp 07/01/1992 · văn bằng 4-0004459-000
Chủ đơn: LIAN JOO TRADING CO., (PTE) LTD
FĐơn VN-4-1991-05328 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0004873-000
Chủ đơn: CATHAY PACIFIC AIRWAYS LIMITED
CATHAY PACIFICĐơn VN-4-1991-05327 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0004872-000
Chủ đơn: CATHAY PACIFIC AIRWAYS LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-05320 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0004867-000
Chủ đơn: CATHAY PACIFIC AIRWAYS LIMITED
CATHAY PACIFIC- FIRSTĐơn VN-4-1991-05319 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0004866-000
Chủ đơn: CATHAY PACIFIC AIRWAYS LIMITED
AIWAĐơn VN-4-1991-05314 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0006649-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KAISHA (also trading as SONY CORPORATION) (JP), AIWA CO., LTD.(JP)
AĐơn VN-4-1991-05228 · nộp 02/11/1991 · văn bằng 4-0003785-000
Chủ đơn: ASICS CORPORATION
ASICS AĐơn VN-4-1991-05227 · nộp 02/11/1991 · văn bằng 4-0003784-000
Chủ đơn: ASICS CORPORATION
CL, VINA SPORT, Công LiêngĐơn VN-4-1991-05030 · nộp 09/10/1991 · văn bằng 4-0004679-000
Chủ đơn: Cơ Sở Công Liêng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-04911 · nộp 18/09/1991 · văn bằng 4-0003585-000
Chủ đơn: ASICS CORPORATION
Khánh HộiĐơn VN-4-1991-04900 · nộp 16/09/1991 · văn bằng 4-0003812-000
Chủ đơn: -, Cơ Sở Khánh Hội(VN)
Vạn PhúĐơn VN-4-1991-04847 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004538-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vạn Phú
THANG LONG SPORTINFAC V THĂNG LONGĐơn VN-4-1991-04754 · nộp 07/09/1991 · văn bằng 4-0003640-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Sản Xuất Dụng Cụ Thể Dục Thể Thao.
Phước ThànhĐơn VN-4-1991-04676 · nộp 27/08/1991 · văn bằng 4-0004405-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước Thành(VN), Công ty TNHH Nhựa Phước Thành
LOUITECHĐơn VN-4-1991-04400 · nộp 20/07/1991 · văn bằng 4-0017977-000
Chủ đơn: YEE CHUNG ENTERPRISES CO., LTD.
Liên - AnhĐơn VN-4-1991-04237 · nộp 06/07/1991 · văn bằng 4-0003991-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Liên Anh
Kim DungĐơn VN-4-1991-04208 · nộp 05/07/1991 · văn bằng 4-0003946-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Dung
SYSTEMĐơn VN-4-1991-04128 · nộp 25/06/1991 · văn bằng 4-0003896-000
Chủ đơn: KIRKBI A/S
SLAZENGERĐơn VN-4-1991-04121 · nộp 25/06/1991 · văn bằng 4-0003393-000
Chủ đơn: SLAZENGERS LIMITED
HARRODSĐơn VN-4-1991-04025 · nộp 10/06/1991 · văn bằng 4-0003211-000
Chủ đơn: HARRODS LIMITED
Đức MinhĐơn VN-4-1991-03977 · nộp 01/06/1991 · văn bằng 4-0003737-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Đức Minh
DĐơn VN-4-1991-03998 · nộp 30/05/1991 · văn bằng 4-0003126-000
Chủ đơn: Sumitomo Rubber Industries, Ltd., DUNLOP HOLDINGS, PLC.(GB), BTR INDUSTRIES LIMITED(GB), DUNLOP INTERNATIONAL LIMITED(GB)
SLAZENGERĐơn VN-4-1991-03997 · nộp 30/05/1991 · văn bằng 4-0003196-000
Chủ đơn: SLAZENGERS LIMITED, SLAZENGERS LIMITED(GB)
DUNLOPĐơn VN-4-1991-03996 · nộp 30/05/1991 · văn bằng 4-0003125-000
Chủ đơn: Sumitomo Rubber Industries, Ltd., DUNLOP HOLDINGS, PLC.(GB), BTR INDUSTRIES LIMITED(GB), DUNLOP INTERNATIONAL LIMITED(GB)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03995 · nộp 30/05/1991 · văn bằng 4-0003392-000
Chủ đơn: SLAZENGERS LIMITED
ROX PROĐơn VN-4-1991-03890 · nộp 21/05/1991 · văn bằng 4-0003696-000
Chủ đơn: SURSUN ENTERPRISE CO., LTD.
SONYĐơn VN-4-1991-03729 · nộp 23/04/1991 · văn bằng 4-0003513-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KASIHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)(JP), SONY GROUP CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
