Nhóm 27: Thảm, chiếu, giấy dán tường
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 2.553 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 27 gồm những gì
Thảm, chiếu, vải sơn lót sàn và vật liệu trải sàn khác; vật treo tường không bằng vải dệt.
Ví dụ hay gặp: thảm trải sàn, chiếu, thảm tập, giấy dán tường.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 27
Đơn có nhóm 27 — 2.553 đơn, trang 83/86
- CT Cường Thành
Đơn VN-4-1998-40425 · nộp 16/12/1998 · văn bằng 4-0034154-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất cao su thương mại Cường Thành - Mohawk
Đơn VN-4-1998-39758 · nộp 07/10/1998 · văn bằng 4-0033669-000
Chủ đơn: MOHAWK CARPET CORPORATION - Aladdin
Đơn VN-4-1998-39757 · nộp 07/10/1998 · văn bằng 4-0033668-000
Chủ đơn: MOHAWK CARPET CORPORATION - CANON
Đơn VN-4-1998-39673 · nộp 29/09/1998 · văn bằng 4-0032562-000
Chủ đơn: CANON KABUSHIKI KAISHA - RLX POLO SPORT
Đơn VN-4-1998-39366 · nộp 28/08/1998 · văn bằng 4-0032952-000
Chủ đơn: THE POLO/LAUREN COMPANY, L.P. - WILSONART
Đơn VN-4-1998-39194 · nộp 12/08/1998 · văn bằng 4-0033083-000
Chủ đơn: Wilsonart LLC, PREMARK RWP HOLDINGS, INC.(US) - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1998-39193 · nộp 12/08/1998 · văn bằng 4-0033084-000
Chủ đơn: Wilsonart LLC, PREMARK RWP HOLDINGS, INC.(US) - THREE-M
Đơn VN-4-1998-38005 · nộp 10/04/1998 · văn bằng 4-0032384-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US) - TAKASHIMAYA TAKA
Đơn VN-4-1998-37178 · nộp 03/02/1998 · văn bằng 4-0033079-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TAKASHIMAYA (TAKASHIMAYA CO., LTD.) - VICADI
Đơn VN-4-1998-37092 · nộp 17/01/1998 · văn bằng 4-0033199-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật liệu kỹ thuật điện (VICADI), Xí nghiệp Vật liệu cách điện(VN) - Thống Nhất
Đơn VN-4-1997-36359 · nộp 12/11/1997 · văn bằng 4-0054581-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên cao su Thống Nhất(VN), Công ty TNHH một thành viên cao su Thống Nhất, Công ty cao su Thống Nhất(VN), Công ty cao su thống nhất(VN) - CK
Đơn VN-4-1997-36115 · nộp 23/10/1997 · văn bằng 4-0035291-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST - SAFETY-WALK
Đơn VN-4-1997-35339 · nộp 16/08/1997 · văn bằng 4-0029690-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US) - SPRINGS
Đơn VN-4-1997-34855 · nộp 11/07/1997 · văn bằng 4-0029094-000
Chủ đơn: SPRINGS INDUSTRIES, INC. - WAMSUTTA
Đơn VN-4-1997-34854 · nộp 11/07/1997 · văn bằng 4-0029093-000
Chủ đơn: Overstock.com, Inc. - SPRINGMAID
Đơn VN-4-1997-34853 · nộp 11/07/1997 · văn bằng 4-0029092-000
Chủ đơn: SPRINGS INDUSTRIES, INC.(US), SPRINGS BRANDS, LLC - CALVIN KLEIN
Đơn VN-4-1997-34710 · nộp 28/06/1997 · văn bằng 4-0028954-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST - CALVIN KLEIN CK
Đơn VN-4-1997-34709 · nộp 28/06/1997 · văn bằng 4-0028953-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST - UNCLE SCROOGE MCDUCK
Đơn VN-4-1997-33296 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027857-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc. - GOOFY
Đơn VN-4-1997-33295 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027856-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc. - PLUTO
Đơn VN-4-1997-33294 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027855-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc. - DAISY DUCK
Đơn VN-4-1997-33293 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027842-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc. - DONALD DUCK
Đơn VN-4-1997-33292 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027841-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc. - MINNIE MOUSE
Đơn VN-4-1997-33291 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027840-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc. - MICKEY MOUSE
Đơn VN-4-1997-33290 · nộp 24/03/1997 · văn bằng 4-0027839-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc. - FERNMARK
Đơn VN-4-1997-32400 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027042-000
Chủ đơn: new zealand wool board - POLARIS
Đơn VN-4-1997-32240 · nộp 08/01/1997 · văn bằng 4-0026935-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn việt long - A&B
Đơn VN-4-1997-32239 · nộp 08/01/1997 · văn bằng 4-0026934-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn việt long
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.