Nhóm 27: Thảm, chiếu, giấy dán tường
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 2.553 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 27 gồm những gì
Thảm, chiếu, vải sơn lót sàn và vật liệu trải sàn khác; vật treo tường không bằng vải dệt.
Ví dụ hay gặp: thảm trải sàn, chiếu, thảm tập, giấy dán tường.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 27
Đơn có nhóm 27 — 2.553 đơn, trang 82/86
- BIG C SUPERCENTER OND
Đơn VN-4-2003-09505 · nộp 20/10/2003 · văn bằng 4-0071546-000
Chủ đơn: BigC Supercenter Public Company Limited(TH), Big C Supercenter Public Company Limited
HĐơn VN-4-2003-06607 · nộp 05/08/2003 · văn bằng 4-0063441-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thể thao Hải Yến, Công ty TNHH thể thao Hải Yến(VN)
Hải YếnĐơn VN-4-2003-06606 · nộp 05/08/2003 · văn bằng 4-0073165-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thể Thao Hải Yến(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn thể thao Hải Yến
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-01882 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054710-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)- YAMAHA
Đơn VN-4-2003-01881 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054885-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP) - CTL BLATEX
Đơn VN-4-2002-06491 · nộp 10/10/2002 · văn bằng 4-0051857-000
Chủ đơn: Công ty len Việt Nam - LARSEN
Đơn VN-4-2002-04956 · nộp 16/08/2002 · văn bằng 4-0050151-000
Chủ đơn: COWTAN AND TOUT, INC.
VINH PHAT VPĐơn VN-4-2002-04549 · nộp 31/07/2002 · văn bằng 4-0050177-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vinh Phát- NGOC DIEP d
Đơn VN-4-2002-02368 · nộp 02/05/2002 · văn bằng 4-0047857-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Ngọc Diệp, Công ty TNHH thương mại và sản xuất Ngọc Diệp(VN)
CHAANG CHIIAĐơn VN-4-2002-02131 · nộp 22/04/2002 · văn bằng 4-0047795-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn CHAANG CHIIA (Việt Nam)(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn CHAANG CHIIA (Việt Nam)- TAYDU
Đơn VN-4-2002-01707 · nộp 02/04/2002 · văn bằng 4-0047249-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất cao su thương mại Cường Thành(VN), Doanh nghiệp tư nhân sản xuất cao su thương mại Cường Thành - VINATEX V T
Đơn VN-4-2002-01148 · nộp 11/03/2002 · văn bằng 4-0042610-000
Chủ đơn: Tổng công ty Dệt - May Việt Nam(VN), Tập đoàn dệt may Việt Nam - MISS SAIGON
Đơn VN-4-2001-04039 · nộp 05/09/2001 · văn bằng 4-0045654-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn - FOMOCO
Đơn VN-4-2001-03481 · nộp 06/08/2001 · văn bằng 4-0044226-000
Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY(US), FORD MOTOR COMPANY - LAURA ASHLEY
Đơn VN-4-2001-02686 · nộp 15/06/2001 · văn bằng 4-0048283-000
Chủ đơn: LAURA ASHLEY LIMITED(GB), Laura Ashley IP Holdings, LLC
LAURA ASHLEYĐơn VN-4-2001-02685 · nộp 15/06/2001 · văn bằng 4-0048284-000
Chủ đơn: LAURA ASHLEY LIMITED(GB), Laura Ashley IP Holdings, LLC- VARESA
Đơn VN-4-2000-50366 · nộp 18/10/2000 · văn bằng 4-0040330-000
Chủ đơn: MIP METRO GROUP INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO., KG, METRO SB-HANDELS AG.(CH) - DELAVAL
Đơn VN-4-2000-49151 · nộp 11/08/2000 · văn bằng 4-0067882-000
Chủ đơn: DELAVAL HOLDING AB.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-47712 · nộp 01/08/2000 · văn bằng 4-0039604-000
Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company- KB
Đơn VN-4-2000-47315 · nộp 10/05/2000 · văn bằng 4-0039756-000
Chủ đơn: Công ty thủ công mỹ nghệ Kim Bôi trách nhiệm hữu hạn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-45914 · nộp 05/04/2000 · văn bằng 4-0040762-000
Chủ đơn: N.V SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY.(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company
HEROĐơn VN-4-2000-45074 · nộp 19/01/2000 · văn bằng 4-0044074-000
Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY- EXXONMOBIL
Đơn VN-4-1999-43491 · nộp 11/09/1999 · văn bằng 4-0049860-000
Chủ đơn: Exxon Mobil Corporation - M MANNINGTON
Đơn VN-4-1999-42423 · nộp 12/07/1999 · văn bằng 4-0036159-000
Chủ đơn: MANNINGTON MILLS, INC
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
