Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.328 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 26 gồm những gì
Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.
Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26
Đơn có nhóm 26 — 3.328 đơn, trang 97/111
V C MK - 99Đơn VN-4-2006-23040 · nộp 29/12/2006 · văn bằng 4-0103820-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu MK-99 Việt Nam (MK-99 VIET NAM IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED)
DAI DONG TIEN Đại Đồng TiếnĐơn VN-4-2006-22694 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0115643-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Đồng Tiến
VISAW Co., Ltd YV W VVĐơn VN-4-2006-22580 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0102482-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt và sợi ý Việt
Thang Long TLĐơn VN-4-2006-22566 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0102488-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu mỹ nghệ Thăng Long
YAO HAN M T Y H [Diệu: chiếu sáng, Hạn: rộng lớn]Đơn VN-4-2006-22269 · nộp 20/12/2006 · văn bằng 4-0106306-000
Chủ đơn: YAO HAN INDUSTRIES CO., LTD.
Tiến HưngĐơn VN-4-2006-21691 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0109635-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất- thương mại- dịch vụ Tiến Hưng(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất- thương mại- dịch vụ Tiến Hưng
SUNFLOWERĐơn VN-4-2006-21436 · nộp 07/12/2006 · văn bằng 4-0108111-000
Chủ đơn: Tiêu Diệu Huy
CANTAVILĐơn VN-4-2006-20800 · nộp 28/11/2006 · văn bằng 4-0097561-000
Chủ đơn: DAEWON., LTD
She's FREE STYLE JUST FOR YOUĐơn VN-4-2006-20163 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0108164-000
Chủ đơn: SHENZHEN SHE'S APPAREL CHAIN OPERATION CO., LTD, SHENZHEN SHE'S APPAREL CHAIN OPERATION CO., LTD (CN)
ESOĐơn VN-4-2006-20104 · nộp 20/11/2006 · văn bằng 4-0101124-000
Chủ đơn: Ren Mei Enterprises Limited
DLNĐơn VN-4-2006-19360 · nộp 10/11/2006 · văn bằng 4-0123929-000
Chủ đơn: Joelee Corporation
L'Unique the art of hand embroideryĐơn VN-4-2006-18956 · nộp 06/11/2006 · văn bằng 4-0102882-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BA
GoodbabyĐơn VN-4-2006-16461 · nộp 30/10/2006 · văn bằng 4-0112062-000
Chủ đơn: Goodbaby Child Products Co., Ltd.
SKILLERSĐơn VN-4-2006-17564 · nộp 19/10/2006 · văn bằng 4-0112297-000
Chủ đơn: Hultafors Group AB, Snickers Workwear AB (SE)
Ngocha CraftĐơn VN-4-2006-15498 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0085353-000
Chủ đơn: Trương Đức Bình
SONAĐơn VN-4-2006-15482 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0085775-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Song Ngân
n.SAGO Hand Embroidery FashionĐơn VN-4-2006-15431 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0089543-000
Chủ đơn: Lê Thị Tuấn Nga
Fastening ExperienceĐơn VN-4-2006-15375 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0090696-000
Chủ đơn: YKK CORPORATION
W . DoubleuDotĐơn VN-4-2006-14669 · nộp 01/09/2006 · văn bằng 4-0089770-000
Chủ đơn: Beaucre Merchandising Co., Ltd.
on & onĐơn VN-4-2006-14668 · nộp 01/09/2006 · văn bằng 4-0089769-000
Chủ đơn: Beaucre Merchandising Co., Ltd.
KCE KIM CHI EMBROIDERY AN GIANG - VIET NAMĐơn VN-4-2006-13915 · nộp 24/08/2006 · văn bằng 4-0197287-000
Chủ đơn: Hợp tác xã thêu may xuất khẩu và dịch vụ Kim Chi - Long Xuyên
VSĐơn VN-4-2006-12484 · nộp 02/08/2006
Chủ đơn: The Procter and Gamble Company
Hoàng YếnĐơn VN-4-2006-11648 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0081455-000
Chủ đơn: Bà Nguyễn Thị Hoàng Yến
ăn và chơiĐơn VN-4-2006-10874 · nộp 11/07/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị
TTLĐơn VN-4-2006-10819 · nộp 11/07/2006 · văn bằng 4-0099195-000
Chủ đơn: Lee, Myong Seob
VIDAL SASSOONĐơn VN-4-2006-10670 · nộp 10/07/2006 · văn bằng 4-0083919-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
NGUYEN HOANG HANDICRAFTĐơn VN-4-2006-10659 · nộp 07/07/2006
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân xuất nhập khẩu Nguyễn Hoàng
YESĐơn VN-4-2006-10020 · nộp 28/06/2006
Chủ đơn: Joo Byong-Jin
SexyCookieĐơn VN-4-2006-10019 · nộp 28/06/2006
Chủ đơn: Joo Byong-Jin
KOREĐơn VN-4-2005-10970 · nộp 28/06/2006 · văn bằng 4-0120521-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Hàn (VN), Công ty TNHH Việt Hàn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.