Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.329 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 26 gồm những gì
Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.
Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26
Đơn có nhóm 26 — 3.329 đơn, trang 108/111
BLUE STAR MAGIC DOGOĐơn VN-4-1995-26248 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0020468-000
Chủ đơn: Cơ sở MAGIC DOGO
UNITED 100'SĐơn VN-4-1995-25902 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0021909-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
amataĐơn VN-4-1995-25791 · nộp 04/11/1995 · văn bằng 4-0023434-000
Chủ đơn: AMATA CORPORATION PUBLIC COMPANY LIMITED, Bang Pakong Industrial Park 2 Public Company Limited(TH)
Dệt Tiên PhongĐơn VN-4-1995-25310 · nộp 10/10/1995 · văn bằng 4-0021390-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dệt - may - thương mại Tiên Phong
VIET COĐơn VN-4-1995-25148 · nộp 29/09/1995 · văn bằng 4-0021276-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh sản xuất nút nhựa Việt Thuận
BOW MAGICĐơn VN-4-1995-25014 · nộp 23/09/1995 · văn bằng 4-0021096-000
Chủ đơn: Minnesota Mining And Manufacturing Company
CLOVERĐơn VN-4-1995-24682 · nộp 08/09/1995 · văn bằng 4-0020883-000
Chủ đơn: Clover Mfg. Co., Ltd.
TAN THANHĐơn VN-4-1995-23835 · nộp 10/07/1995 · văn bằng 4-0021074-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tân Thành(VN), Cơ sở Tân Hưng, Cơ sở Tân Thành(VN)
HANARTEXĐơn VN-4-1995-23250 · nộp 06/06/1995 · văn bằng 4-0019829-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu Hà nội
MARLBORO ADVENTURE TEAMĐơn VN-4-1995-22666 · nộp 26/04/1995 · văn bằng 4-0017746-000
Chủ đơn: PHILIP MORRIS PRODUCTS INC.(US), Philip Morris Global Brands Inc.
ADVENTURE TEAM-MARLBOROĐơn VN-4-1995-22665 · nộp 26/04/1995 · văn bằng 4-0017820-000
Chủ đơn: PHILIP MORRIS PRODUCTS INC.(US), Philip Morris Global Brands Inc.
Hồng KhánhĐơn VN-4-1995-22428 · nộp 06/04/1995 · văn bằng 4-0019063-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Xuất nhập khẩu Hồng Khánh, Cơ sở Hồng Khánh(VN)
FREETEXĐơn VN-4-1995-22189 · nộp 23/03/1995 · văn bằng 4-0018645-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phước Lộc
Kim DinhĐơn VN-4-1995-22184 · nộp 23/03/1995 · văn bằng 4-0018640-000
Chủ đơn: Công Ty Thêu Kim Dinh (TNHH)
YĐơn VN-4-1995-21759 · nộp 21/02/1995 · văn bằng 4-0018213-000
Chủ đơn: YKK CORPORATION
MACARONIĐơn VN-4-1995-21428 · nộp 19/01/1995 · văn bằng 4-0017912-000
Chủ đơn: PURPLE CHAIN IND CO., LTD.
AFTER THOUGHTSĐơn VN-4-1994-20574 · nộp 07/11/1994 · văn bằng 4-0017175-000
Chủ đơn: Venator Group Specialty , Inc(US), F.W. WOOLWORTH CO.(US), CSL, INC.
ACCESSORY LADYĐơn VN-4-1994-20573 · nộp 07/11/1994 · văn bằng 4-0017174-000
Chủ đơn: Venator Group Specialty , Inc, F.W. WOOLWORTH CO.(US)
3MĐơn VN-4-1994-20397 · nộp 28/10/1994 · văn bằng 4-0019996-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
TEXTIMEX TĐơn VN-4-1994-20053 · nộp 04/10/1994 · văn bằng 4-0016643-000
Chủ đơn: Tổng Công Ty Dệt Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-20016 · nộp 01/10/1994 · văn bằng 4-0016615-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD)(JP)
HITACHIĐơn VN-4-1994-20015 · nộp 01/10/1994 · văn bằng 4-0016614-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD)(JP)
HKSĐơn VN-4-1994-19917 · nộp 26/09/1994 · văn bằng 4-0017197-000
Chủ đơn: HKS CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-19452 · nộp 13/08/1994 · văn bằng 4-0016120-000
Chủ đơn: THREE CIRCLES KNITTING NEEDLES INDUSTRY CO., LTD
MimosaĐơn VN-4-1994-19389 · nộp 09/08/1994 · văn bằng 4-0016057-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất hoa vải mimosa (TNHH)
UNITEDĐơn VN-4-1994-19278 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0016404-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



