DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.328 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 26 gồm những gì

Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26

Đơn có nhóm 26 — 3.328 đơn, trang 100/111

  1. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-2005-07121 · nộp 15/06/2005 · văn bằng 4-0078671-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  2. Mẫu nhãn A ARCFASTENING
    A ARCFASTENING

    Đơn VN-4-2005-07120 · nộp 15/06/2005 · văn bằng 4-0078670-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  3. Mẫu nhãn EXPO
    EXPO

    Đơn VN-4-2005-06203 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0098402-000
    Chủ đơn: Bureau of Shanghai World Expo Coordination

  4. Mẫu nhãn D FLEX
    D FLEX

    Đơn VN-4-2005-05877 · nộp 20/05/2005 · văn bằng 4-0088781-000
    Chủ đơn: DURAFLEX HONG KONG LIMITED

  5. Mẫu nhãn SINFUN INTERNATIONAL
    SINFUN INTERNATIONAL

    Đơn VN-4-2005-04539 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0082010-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sinfun International

  6. Mẫu nhãn N NATIONAL MOLDING
    N NATIONAL MOLDING

    Đơn VN-4-2005-04413 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0080812-000
    Chủ đơn: National Molding Corporation

  7. Mẫu nhãn NATIONAL MOLDING
    NATIONAL MOLDING

    Đơn VN-4-2005-04412 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0080786-000
    Chủ đơn: National Molding Corporation

  8. Mẫu nhãn D FLEX
    D FLEX

    Đơn VN-4-2005-04233 · nộp 15/04/2005 · văn bằng 4-0083189-000
    Chủ đơn: DURAFLEX HONG KONG LIMITED

  9. Mẫu nhãn KIFCO
    KIFCO

    Đơn VN-4-2005-04121 · nộp 14/04/2005 · văn bằng 4-0075357-000
    Chủ đơn: NIFCO, INC.

  10. Mẫu nhãn TIFCO
    TIFCO

    Đơn VN-4-2005-04120 · nộp 14/04/2005 · văn bằng 4-0076999-000
    Chủ đơn: NIFCO, INC.

  11. Mẫu nhãn MUDD
    MUDD

    Đơn VN-4-2005-03536 · nộp 01/04/2005
    Chủ đơn: Công ty TNHH T.V.N

  12. Mẫu nhãn TVN
    TVN

    Đơn VN-4-2005-03535 · nộp 01/04/2005
    Chủ đơn: Công ty TNHH T.V.N

  13. Mẫu nhãn VN-4-2005-02733
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-02733 · nộp 16/03/2005 · văn bằng 4-0074983-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  14. Mẫu nhãn BABYLISSPRO
    BABYLISSPRO

    Đơn VN-4-2005-02666 · nộp 15/03/2005 · văn bằng 4-0091959-000
    Chủ đơn: BABYLISS SARL

  15. Mẫu nhãn BABYLISS
    BABYLISS

    Đơn VN-4-2005-02665 · nộp 15/03/2005 · văn bằng 4-0084730-000
    Chủ đơn: BABYLISS SARL

  16. Mẫu nhãn EXCELLA
    EXCELLA

    Đơn VN-4-2005-02297 · nộp 07/03/2005 · văn bằng 4-0077247-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  17. Mẫu nhãn RAGNAROK
    RAGNAROK

    Đơn VN-4-2005-01896 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0081935-000
    Chủ đơn: GRAVITY CORPORATION

  18. Mẫu nhãn GRAVITY
    GRAVITY

    Đơn VN-4-2005-01881 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0081928-000
    Chủ đơn: GRAVITY Co., Ltd., GRAVITY CORPORATION (KR)

  19. Mẫu nhãn DURAMARK
    DURAMARK

    Đơn VN-4-2005-00584 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0073320-000
    Chủ đơn: SCOVILL FASTENERS INC.

  20. Mẫu nhãn Phú Xuân
    Phú Xuân

    Đơn VN-4-2005-00054 · nộp 05/01/2005 · văn bằng 4-0071001-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Thừa Thiên Huế

  21. Mẫu nhãn DLN
    DLN

    Đơn VN-4-2004-14317 · nộp 22/12/2004 · văn bằng 4-0076634-000
    Chủ đơn: JOELEE CORPORATION, Công ty TNHH Dư Long(VN)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.