Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 631/648
KAOĐơn VN-4-1995-24355 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020628-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (Also trading as Kao Corporation)
MVĐơn VN-4-1995-24241 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0020533-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Minh Việt
L, O, HH-LONG HWAĐơn VN-4-1995-24156 · nộp 31/07/1995 · văn bằng 4-0020359-000
Chủ đơn: Shao Sheng Enterprise Co., Ltd.
LTC-Long TruongĐơn VN-4-1995-24112 · nộp 28/07/1995 · văn bằng 4-0020128-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và xuất khẩu gốm mỹ nghệ Long Trường
H-HANARTEXĐơn VN-4-1995-24103 · nộp 28/07/1995 · văn bằng 4-0020125-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu Hà Nội
BTĐơn VN-4-1995-23999 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0020016-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất Châu Nguyên Hoà
TRILLĐơn VN-4-1995-23945 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0022028-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
TRILLĐơn VN-4-1995-23944 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0021845-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
EXELPETĐơn VN-4-1995-23941 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0021844-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
TRADING- Vinh NamĐơn VN-4-1995-23864 · nộp 11/07/1995 · văn bằng 4-0020271-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại-sản xuất Vinh Nam
[Uyen chu xoa mao: viên châu loát mao]Đơn VN-4-1995-23597 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019909-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
[Chẻ xư cheng, khiết xi kiện]Đơn VN-4-1995-23596 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019908-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
[Hali lu, ha lị lộ]Đơn VN-4-1995-23595 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019907-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
CHAMPĐơn VN-4-1995-23477 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0019937-000
Chủ đơn: Champ Associate Co., Ltd.
PM-Mỹ Phong-Thiên CườngĐơn VN-4-1995-23387 · nộp 13/06/1995 · văn bằng 4-0019867-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thiên Cường
SARĐơn VN-4-1995-23364 · nộp 12/06/1995 · văn bằng 4-0019661-000
Chủ đơn: Sar S.p.A.
K-ONEĐơn VN-4-1995-23320 · nộp 09/06/1995 · văn bằng 4-0019638-000
Chủ đơn: Yatani corporation
SMI HOTELS & RESORTSĐơn VN-4-1995-23171 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019511-000
Chủ đơn: Singapore Meritus International Hotels Pte. Ltd., SMI HOTELS & RESORTS PTE LTD.(SG)
PE-SONG'SĐơn VN-4-1995-23642 · nộp 29/05/1995 · văn bằng 4-0018600-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nguyễn Tiến Phụng
TAFACOĐơn VN-4-1995-23000 · nộp 19/05/1995 · văn bằng 4-0019481-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ sản xuất và thương mại Tập Phát
Hiệp LanĐơn VN-4-1995-22954 · nộp 15/05/1995 · văn bằng 4-0019447-000
Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Lan
CTT 999-CHATACOĐơn VN-4-1995-22741 · nộp 04/05/1995 · văn bằng 4-0020689-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Cơ Khí và Thương Mại Chấn Thuận Thành
CHICCOĐơn VN-4-1995-22726 · nộp 29/04/1995 · văn bằng 4-0019171-000
Chủ đơn: ARTSANA S.P.A.
Minh Long I Việt NamĐơn VN-4-1995-22663 · nộp 26/04/1995 · văn bằng 4-0017554-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Tư doanh gốm sứ xuất khẩu Minh Long I
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-22644 · nộp 25/04/1995 · văn bằng 4-0018992-000
Chủ đơn: Cơ sở Vạn Hải Bài
LH-PALSTICĐơn VN-4-1995-22623 · nộp 22/04/1995 · văn bằng 4-0018366-000
Chủ đơn: Cơ sở Hùng Vương
DOUBLE POWER-STANDERD PRODUCTION-DURABLE HIGH QUALITY MODERN DESĐơn VN-4-1995-22575 · nộp 19/04/1995 · văn bằng 4-0017805-000
Chủ đơn: Võ Thị Bé Sáu
NU COLOURĐơn VN-4-1995-22573 · nộp 19/04/1995 · văn bằng 4-0018954-000
Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.(US), NSE PRODUCTS, INC.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

