DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 618/648

  1. Mẫu nhãn BUD
    BUD

    Đơn VN-4-1999-40962 · nộp 27/02/1999 · văn bằng 4-0034248-000
    Chủ đơn: ANHEUSER-BUSCH, INCORPORATED(US), Anheuser-Busch, LLC

  2. Mẫu nhãn UP
    UP

    Đơn VN-4-1999-40910 · nộp 23/02/1999 · văn bằng 4-0036960-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đồng Tiến

  3. Mẫu nhãn HM
    HM

    Đơn VN-4-1999-40890 · nộp 13/02/1999 · văn bằng 4-0034186-000
    Chủ đơn: Lâm Xuân Trang

  4. Mẫu nhãn ROSE HOANGYENCO
    ROSE HOANGYENCO

    Đơn VN-4-1999-40770 · nộp 30/01/1999 · văn bằng 4-0034046-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Yến

  5. Mẫu nhãn KAO
    KAO

    Đơn VN-4-1999-40574 · nộp 02/01/1999 · văn bằng 4-0033743-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS CORPORATION)

  6. Mẫu nhãn C TH Chí Thành
    C TH Chí Thành

    Đơn VN-4-1998-40532 · nộp 30/12/1998 · văn bằng 4-0033976-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Thành

  7. Mẫu nhãn T TH Tiến Thành
    T TH Tiến Thành

    Đơn VN-4-1998-40531 · nộp 30/12/1998 · văn bằng 4-0033975-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tiến Thành

  8. Mẫu nhãn GRILON
    GRILON

    Đơn VN-4-1998-40498 · nộp 25/12/1998 · văn bằng 4-0033716-000
    Chủ đơn: EMS-CHEMIE AG, EMS-CHEMIE AG(CH)

  9. Mẫu nhãn WILLINGNESS TULIPS
    WILLINGNESS TULIPS

    Đơn VN-4-1998-40427 · nộp 16/12/1998 · văn bằng 4-0033973-000
    Chủ đơn: Cơ sở Chợ Lớn

  10. Mẫu nhãn MY GREEN LIFE
    MY GREEN LIFE

    Đơn VN-4-1998-40240 · nộp 27/11/1998 · văn bằng 4-0033738-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thân Triển

  11. Mẫu nhãn NAMLONG
    NAMLONG

    Đơn VN-4-1998-40172 · nộp 17/11/1998 · văn bằng 4-0033073-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Long

  12. Mẫu nhãn COLGATE CLASSIC DELUXE
    COLGATE CLASSIC DELUXE

    Đơn VN-4-1998-40120 · nộp 11/11/1998 · văn bằng 4-0034236-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  13. Mẫu nhãn COLGATE CLASSIC
    COLGATE CLASSIC

    Đơn VN-4-1998-40119 · nộp 11/11/1998 · văn bằng 4-0034235-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  14. Mẫu nhãn COLGATE
    COLGATE

    Đơn VN-4-1998-40049 · nộp 05/11/1998 · văn bằng 4-0034182-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  15. Mẫu nhãn SPECTRUM WATER JUG T-C TUNG CAM SUPER PLASTIC
    SPECTRUM WATER JUG T-C TUNG CAM SUPER PLASTIC

    Đơn VN-4-1998-39959 · nộp 27/10/1998 · văn bằng 4-0033270-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hà Tiên

  16. Mẫu nhãn SANKIM
    SANKIM

    Đơn VN-4-1998-39949 · nộp 26/10/1998 · văn bằng 4-0033489-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thị Ngọc Tuyết(VN), Nguyễn Văn Giao

  17. Mẫu nhãn GRIP' EMS
    GRIP' EMS

    Đơn VN-4-1998-39898 · nộp 20/10/1998 · văn bằng 4-0034233-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  18. Mẫu nhãn TU HU
    TU HU

    Đơn VN-4-1998-39800 · nộp 13/10/1998 · văn bằng 4-0033265-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nhựa Tứ Hưng, Cơ sở Tứ Hưng(VN)

  19. Mẫu nhãn PREVACARE
    PREVACARE

    Đơn VN-4-1998-39783 · nộp 10/10/1998 · văn bằng 4-0032606-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON(US), SCHULKE & MAYR GMBH

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.