DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 607/648

  1. Mẫu nhãn P/S
    P/S

    Đơn VN-4-2002-01643 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0047422-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  2. Mẫu nhãn SWIFFER
    SWIFFER

    Đơn VN-4-2002-01624 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0047206-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  3. Mẫu nhãn COLGATE DEEP CLEAN
    COLGATE DEEP CLEAN

    Đơn VN-4-2002-01460 · nộp 22/03/2002 · văn bằng 4-0046940-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  4. Mẫu nhãn TMV XIN MING YUE TAN MINH VIET
    TMV XIN MING YUE TAN MINH VIET

    Đơn VN-4-2002-01336 · nộp 18/03/2002 · văn bằng 4-0046926-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh Tân Minh Việt

  5. Mẫu nhãn DENTI -Q
    DENTI -Q

    Đơn VN-4-2002-01250 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047541-000
    Chủ đơn: PIGEON CORPORATION

  6. Mẫu nhãn DEN-Q
    DEN-Q

    Đơn VN-4-2002-01249 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047540-000
    Chủ đơn: PIGEON CORPORATION

  7. Mẫu nhãn LOGIC
    LOGIC

    Đơn VN-4-2002-01222 · nộp 13/03/2002 · văn bằng 4-0057437-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LOGIC

  8. Mẫu nhãn DD
    DD

    Đơn VN-4-2002-01018 · nộp 01/03/2002 · văn bằng 4-0046408-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đại Đồng

  9. Mẫu nhãn VN-4-2002-00878
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-00878 · nộp 21/02/2002 · văn bằng 4-0046882-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  10. Mẫu nhãn CLOSE UP
    CLOSE UP

    Đơn VN-4-2002-00823 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0046881-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  11. Mẫu nhãn CLOSE UP MINTY GREEN
    CLOSE UP MINTY GREEN

    Đơn VN-4-2002-00819 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0046877-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  12. Mẫu nhãn CLOSE UP ICY BLUE
    CLOSE UP ICY BLUE

    Đơn VN-4-2002-00816 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0046874-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  13. Mẫu nhãn CLOSE UP TINGLY RED
    CLOSE UP TINGLY RED

    Đơn VN-4-2002-00813 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0046861-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  14. Mẫu nhãn P/S
    P/S

    Đơn VN-4-2002-00786 · nộp 18/02/2002 · văn bằng 4-0046068-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  15. Mẫu nhãn ACTIGUM
    ACTIGUM

    Đơn VN-4-2002-00780 · nộp 18/02/2002 · văn bằng 4-0046066-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  16. Mẫu nhãn ACTIWHITE
    ACTIWHITE

    Đơn VN-4-2002-00777 · nộp 18/02/2002 · văn bằng 4-0046064-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  17. Mẫu nhãn ACTIFRESH
    ACTIFRESH

    Đơn VN-4-2002-00774 · nộp 18/02/2002 · văn bằng 4-0047259-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  18. Mẫu nhãn CIF
    CIF

    Đơn VN-4-2002-00650 · nộp 04/02/2002 · văn bằng 4-0046062-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  19. Mẫu nhãn JIF
    JIF

    Đơn VN-4-2002-00649 · nộp 04/02/2002 · văn bằng 4-0046061-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  20. Mẫu nhãn DCLEAN
    DCLEAN

    Đơn VN-4-2002-00639 · nộp 04/02/2002 · văn bằng 4-0046526-000
    Chủ đơn: DCLEAN ENTERPRISE CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn PASTINA
    PASTINA

    Đơn VN-4-2002-00304 · nộp 17/01/2002 · văn bằng 4-0048523-000
    Chủ đơn: Pastina Co., Ltd.(TH), PASTINA CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.