DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 604/648

  1. Mẫu nhãn YAMAZAKI
    YAMAZAKI

    Đơn VN-4-2002-06465 · nộp 09/10/2002 · văn bằng 4-0052641-000
    Chủ đơn: YAMAZAKI CORPORATION

  2. Mẫu nhãn FINDING NEMO
    FINDING NEMO

    Đơn VN-4-2002-06406 · nộp 07/10/2002 · văn bằng 4-0051413-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC., A DELAWARE CORPORATION.

  3. Mẫu nhãn PDL
    PDL

    Đơn VN-4-2002-06398 · nộp 07/10/2002 · văn bằng 4-0051689-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phước Dũ Long, Công ty TNHH Phước Dũ Long(VN)

  4. Mẫu nhãn POP- UP
    POP- UP

    Đơn VN-4-2002-05792 · nộp 13/09/2002 · văn bằng 4-0057587-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  5. Mẫu nhãn POP-UP
    POP-UP

    Đơn VN-4-2002-05791 · nộp 13/09/2002 · văn bằng 4-0057586-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  6. Mẫu nhãn Sài Gòn
    Sài Gòn

    Đơn VN-4-2002-05750 · nộp 12/09/2002 · văn bằng 4-0050678-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sài Gòn

  7. Mẫu nhãn ĐÔNG KINH 888 PLASTIC
    ĐÔNG KINH 888 PLASTIC

    Đơn VN-4-2002-05465 · nộp 05/09/2002 · văn bằng 4-0051866-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đông Kinh

  8. Mẫu nhãn Phương Hà
    Phương Hà

    Đơn VN-4-2002-05433 · nộp 04/09/2002 · văn bằng 4-0052472-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Kiệm

  9. Mẫu nhãn SUN BRITE
    SUN BRITE

    Đơn VN-4-2002-05397 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0051302-000
    Chủ đơn: UNIWELL (ASIA) CO., LTD, UNIWELL (ASIA) CO., LTD(TH)

  10. Mẫu nhãn BIG BRITE
    BIG BRITE

    Đơn VN-4-2002-05396 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0058212-000
    Chủ đơn: UNIWELL (ASIA) CO., LTD.(TH), UNIWELL (ASIA) CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn SUPER-BRITE
    SUPER-BRITE

    Đơn VN-4-2002-05395 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0058211-000
    Chủ đơn: UNIWELL (ASIA) CO., LTD.(TH), UNIWELL (ASIA) CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn HANKIT
    HANKIT

    Đơn VN-4-2002-05360 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0051809-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại Hiếu Nhân

  13. Mẫu nhãn DT ĐứC THàNH
    DT ĐứC THàNH

    Đơn VN-4-2002-05129 · nộp 23/08/2002 · văn bằng 4-0057081-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến gỗ Đức Thành

  14. Mẫu nhãn THE WORLD SHI JIE
    THE WORLD SHI JIE

    Đơn VN-4-2002-04986 · nộp 19/08/2002 · văn bằng 4-0050573-000
    Chủ đơn: Từ Đại Hữu

  15. Mẫu nhãn PC
    PC

    Đơn VN-4-2002-04816 · nộp 12/08/2002 · văn bằng 4-0053042-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vy

  16. Mẫu nhãn MERRY BRITE May mới
    MERRY BRITE May mới

    Đơn VN-4-2002-04754 · nộp 08/08/2002 · văn bằng 4-0051349-000
    Chủ đơn: THAI MERRY CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.