DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 968/987

  1. Mẫu nhãn KS
    KS

    Đơn VN-4-1993-16551 · nộp 27/12/1993 · văn bằng 4-0013520-000
    Chủ đơn: KUO SEN ENTERPRISE CO., LTD

  2. Mẫu nhãn Minh Quan
    Minh Quan

    Đơn VN-4-1993-16419 · nộp 20/12/1993 · văn bằng 4-0013672-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh quan

  3. Mẫu nhãn ZnQ R
    ZnQ R

    Đơn VN-4-1993-16373 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013829-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Bột kẽm Tuyên Quang

  4. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1993-16281 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0014620-000
    Chủ đơn: LIN VIET INTERNATIONAL TRADING CO., LTD

  5. Mẫu nhãn STIL
    STIL

    Đơn VN-4-1993-16267 · nộp 07/12/1993 · văn bằng 4-0013615-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thực phẩm Thiên Quý, Nhóm Kinh Doanh Thiên Quý(VN)

  6. Mẫu nhãn INE
    INE

    Đơn VN-4-1993-16264 · nộp 07/12/1993 · văn bằng 4-0013613-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thực phẩm Thiên Quý, Nhóm Kinh Doanh Thiên Quý(VN)

  7. Mẫu nhãn Thiên Quý
    Thiên Quý

    Đơn VN-4-1993-16262 · nộp 07/12/1993 · văn bằng 4-0013612-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Quý, Nhóm Kinh Doanh Thiên Quý(VN)

  8. Mẫu nhãn Stam
    Stam

    Đơn VN-4-1993-16210 · nộp 01/12/1993 · văn bằng 4-0013826-000
    Chủ đơn: DOW AGROSCIENCES LLC, ROHM and HAAS Company Limited(US)

  9. Mẫu nhãn Hansol
    Hansol

    Đơn VN-4-1993-16159 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013225-000
    Chủ đơn: HANSOL HOLDINGS CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn Hansol
    Hansol

    Đơn VN-4-1993-16158 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013224-000
    Chủ đơn: HANSOL HOLDINGS CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-1993-16151 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013217-000
    Chủ đơn: NIHON NOHYAKU CO., LTD., NIHON NOHYAKU CO., LTD.(JP)

  12. Mẫu nhãn PENNCOZEB
    PENNCOZEB

    Đơn VN-4-1993-16220 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0016068-000
    Chủ đơn: ELF ATOCHEM AGRI B.V.(NL), CEREXAGRI B.V.

  13. Mẫu nhãn VATH & STAR
    VATH & STAR

    Đơn VN-4-1993-16140 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0017614-000
    Chủ đơn: Tổ sản xuất Vạn Thành "VATH".

  14. Mẫu nhãn Microthiol special
    Microthiol special

    Đơn VN-4-1993-16132 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0013208-000
    Chủ đơn: CEREXAGRI

  15. Mẫu nhãn CFC BIOMIX
    CFC BIOMIX

    Đơn VN-4-1993-16059 · nộp 18/11/1993 · văn bằng 4-0013435-000
    Chủ đơn: Công ty phân bón hoá chất Kiên giang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.