Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 913/987
AMIHOPEĐơn VN-4-2003-04608 · nộp 12/06/2003 · văn bằng 4-0056442-000
Chủ đơn: AJINOMOTO CO., INC.
T.E.A - Y03Đơn VN-4-2003-04507 · nộp 10/06/2003 · văn bằng 4-0060265-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ nghệ công nghiệp Cát Sơn
BIOGROĐơn VN-4-2003-04477 · nộp 09/06/2003 · văn bằng 4-0070872-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản phẩm Hữu cơ Hà Nội
BIO-WCĐơn VN-4-2003-04398 · nộp 09/06/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Sinh Hoá
THANH NGA TN COMTECH CO.,LTDĐơn VN-4-2003-04395 · nộp 09/06/2003 · văn bằng 4-0060165-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và công nghệ Thanh Nga
Hà BắcĐơn VN-4-2003-04392 · nộp 09/06/2003 · văn bằng 4-0058781-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân đạm và hoá chất Hà Bắc
BIO-DOWĐơn VN-4-2003-04298 · nộp 05/06/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ sinh hoá
UNIMIXĐơn VN-4-2003-04240 · nộp 04/06/2003 · văn bằng 4-0057227-000
Chủ đơn: ROSLIANY TAN
Hoa Cúc Công Nghệ HTA Phân Vi Sinh Hữu CơĐơn VN-4-2003-04235 · nộp 04/06/2003 · văn bằng 4-0057235-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ sinh học HTA
LEUKANOLĐơn VN-4-2003-04221 · nộp 03/06/2003 · văn bằng 4-0056737-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
ACIMAĐơn VN-4-2003-04220 · nộp 03/06/2003 · văn bằng 4-0056736-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
KELPAKĐơn VN-4-2003-04191 · nộp 02/06/2003 · văn bằng 4-0115641-000
Chủ đơn: Kelp Products International (Pty) Ltd, Kelp Products (Pty) Ltd(ZA)
AMERSHAM BIOSCIENCESĐơn VN-4-2003-04189 · nộp 02/06/2003 · văn bằng 4-0059172-000
Chủ đơn: AMERSHAM PLC(GB), GE Healthcare Limited
AMERSHAMĐơn VN-4-2003-04188 · nộp 02/06/2003 · văn bằng 4-0059171-000
Chủ đơn: AMERSHAM PLC(GB), GE Healthcare Limited
GREEN SUNĐơn VN-4-2003-04183 · nộp 02/06/2003 · văn bằng 4-0056968-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mặt Trời Xanh, Công ty TNHH Mặt Trời Xanh(VN)
SDĐơn VN-4-2003-04172 · nộp 02/06/2003 · văn bằng 4-0092700-000
Chủ đơn: Super Dry International Pte., Ltd.
SANKYO LIFETECHĐơn VN-4-2003-04171 · nộp 02/06/2003 · văn bằng 4-0056770-000
Chủ đơn: SANKYO COMPANY LIMITED
TOTALĐơn VN-4-2003-04145 · nộp 02/06/2003 · văn bằng 4-0059662-000
Chủ đơn: TOTAL S.A.(FR), TotalEnergies SE
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-04144 · nộp 02/06/2003 · văn bằng 4-0059661-000
Chủ đơn: TOTAL S.A.(FR), TOTAL SE
SYNESSTICĐơn VN-4-2003-04128 · nộp 30/05/2003 · văn bằng 4-0064422-000
Chủ đơn: Exxon Mobil Corporation
CFC NEW IMPROVED GRANULE N.P.KĐơn VN-4-2003-04044 · nộp 29/05/2003 · văn bằng 4-0055789-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân bón và hoá chất Cần Thơ, Công ty phân bón và hoá chất Cần Thơ(VN)
BIOCAREĐơn VN-4-2003-04041 · nộp 29/05/2003 · văn bằng 4-0055019-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đạt Nông(VN), Lê Nhất Phong
BIOGARDĐơn VN-4-2003-04040 · nộp 29/05/2003 · văn bằng 4-0055018-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đạt Nông(VN), Lê Nhất Phong
EARTHCAREĐơn VN-4-2003-04039 · nộp 29/05/2003 · văn bằng 4-0055267-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đạt Nông
LENTKOTEĐơn VN-4-2003-04011 · nộp 28/05/2003 · văn bằng 4-0057554-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển công nghệ và môi trường á Đông
ADDOXYĐơn VN-4-2003-03858 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0057683-000
Chủ đơn: WOCKHARDT LIMITED
WOLMIDĐơn VN-4-2003-03856 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0057681-000
Chủ đơn: WOCKHARDT LIMITED
BLESSONĐơn VN-4-2003-03855 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0057623-000
Chủ đơn: WOCKHARDT LIMITED
NL CO.,LTDĐơn VN-4-2003-03732 · nộp 22/05/2003 · văn bằng 4-0055526-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nguyên Linh.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.