DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 909/987

  1. Mẫu nhãn Thiên Hưng
    Thiên Hưng

    Đơn VN-4-2003-08819 · nộp 25/09/2003 · văn bằng 4-0061023-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiên Hưng, Cơ sở Thiên Hưng(VN)

  2. Mẫu nhãn CHR
    CHR

    Đơn VN-4-2003-08637 · nộp 19/09/2003 · văn bằng 4-0059191-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá chất tinh khiết Hà Nội

  3. Mẫu nhãn SOLONO
    SOLONO

    Đơn VN-4-2003-08450 · nộp 15/09/2003 · văn bằng 4-0061592-000
    Chủ đơn: WEYERHAEUSER COMPANY

  4. Mẫu nhãn NORDBAK
    NORDBAK

    Đơn VN-4-2003-08439 · nộp 15/09/2003 · văn bằng 4-0062366-000
    Chủ đơn: Henkel AG & Co. KGaA

  5. Mẫu nhãn MIềN NAM CÔNG TY PHÂN BóN
    MIềN NAM CÔNG TY PHÂN BóN

    Đơn VN-4-2003-08365 · nộp 12/09/2003 · văn bằng 4-0068451-000
    Chủ đơn: Công ty Phân bón Miền Nam

  6. Mẫu nhãn BESMA INTERNATIONAL CHEM A/S
    BESMA INTERNATIONAL CHEM A/S

    Đơn VN-4-2003-08293 · nộp 10/09/2003 · văn bằng 4-0058398-000
    Chủ đơn: BESMA INTERNATIONAL CHEM A/S

  7. Mẫu nhãn EFOTOWORLD E
    EFOTOWORLD E

    Đơn VN-4-2002-03982 · nộp 10/09/2003 · văn bằng 4-0072002-000
    Chủ đơn: Jel Franchise (Holdings) Pte Ltd

  8. Mẫu nhãn OMESHA
    OMESHA

    Đơn VN-4-2003-07796 · nộp 09/09/2003 · văn bằng 4-0063634-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH O.P.S

  9. Mẫu nhãn NEOE CHEMISTRY
    NEOE CHEMISTRY

    Đơn VN-4-2003-07719 · nộp 08/09/2003 · văn bằng 4-0059703-000
    Chủ đơn: VALCO CHEMICAL (TAIWAN) CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn NEOECHEM
    NEOECHEM

    Đơn VN-4-2003-07718 · nộp 08/09/2003 · văn bằng 4-0059296-000
    Chủ đơn: VALCO CHEMICAL (TAIWAN) CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn VELSICOL
    VELSICOL

    Đơn VN-4-2003-07605 · nộp 03/09/2003 · văn bằng 4-0059713-000
    Chủ đơn: VELSICOL CHEMICAL CORPORATION

  12. Mẫu nhãn CHEMLOK
    CHEMLOK

    Đơn VN-4-2003-07548 · nộp 01/09/2003 · văn bằng 4-0058180-000
    Chủ đơn: LORD CORPORATION

  13. Mẫu nhãn ULTIM BY DYNEA
    ULTIM BY DYNEA

    Đơn VN-4-2003-07483 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0067812-000
    Chủ đơn: Dynea Oy

  14. Mẫu nhãn PREFERE BY DYNEA
    PREFERE BY DYNEA

    Đơn VN-4-2003-07482 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0069193-000
    Chủ đơn: Dynea Oy

  15. Mẫu nhãn SNC
    SNC

    Đơn VN-4-2003-07209 · nộp 22/08/2003 · văn bằng 4-0057762-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần SNC

  16. Mẫu nhãn FISH
    FISH

    Đơn VN-4-2003-07172 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0071073-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  17. Mẫu nhãn MYKOLOR
    MYKOLOR

    Đơn VN-4-2003-07171 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0071072-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  18. Mẫu nhãn MYKOLOR
    MYKOLOR

    Đơn VN-4-2003-07170 · nộp 21/08/2003 · văn bằng 4-0071071-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.