DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 890/987

  1. Mẫu nhãn BEYOND
    BEYOND

    Đơn VN-4-2005-06879 · nộp 09/06/2005 · văn bằng 4-0082535-000
    Chủ đơn: BP p.l.c.

  2. Mẫu nhãn VINA HUMATE AN HƯNG TƯờNG VINA HUMATE SUPER
    VINA HUMATE AN HƯNG TƯờNG VINA HUMATE SUPER

    Đơn VN-4-2005-06405 · nộp 01/06/2005 · văn bằng 4-0080611-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Hưng Tường

  3. Mẫu nhãn ELOTEX
    ELOTEX

    Đơn VN-4-2005-06226 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0080749-000
    Chủ đơn: Celanese Switzerland AG

  4. Mẫu nhãn ST
    ST

    Đơn VN-4-2005-06120 · nộp 26/05/2005 · văn bằng 4-0076836-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn SHINE TEAM Việt Nam

  5. Mẫu nhãn K HUMATE
    K HUMATE

    Đơn VN-4-2005-06093 · nộp 25/05/2005 · văn bằng 4-0122099-000
    Chủ đơn: VINACAL COMPANY

  6. Mẫu nhãn TIN K HUMATE
    TIN K HUMATE

    Đơn VN-4-2005-06092 · nộp 25/05/2005 · văn bằng 4-0142241-000
    Chủ đơn: VINACAL COMPANY

  7. Mẫu nhãn GH Gia Hào
    GH Gia Hào

    Đơn VN-4-2005-06001 · nộp 24/05/2005 · văn bằng 4-0085287-000
    Chủ đơn: Cơ sở Gia Hào (VN), Hộ kinh doanh Gia Hào

  8. Mẫu nhãn D A P DAP 18 46 0 TOEPFER INTERNATIONAL
    D A P DAP 18 46 0 TOEPFER INTERNATIONAL

    Đơn VN-4-2005-05865 · nộp 20/05/2005 · văn bằng 4-0087842-000
    Chủ đơn: ALFRED C. TOEPFER INTERNATIONAL GmBH

  9. Mẫu nhãn N
    N

    Đơn VN-4-2005-05585 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0088591-000
    Chủ đơn: Nan Pao Resins Chemical Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn PERMAX
    PERMAX

    Đơn VN-4-2005-05464 · nộp 12/05/2005 · văn bằng 4-0113157-000
    Chủ đơn: LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.

  11. Mẫu nhãn TADIMIX
    TADIMIX

    Đơn VN-4-2005-05299 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0078101-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nông nghiệp Thiên An

  12. Mẫu nhãn LONG SINH FRETOX
    LONG SINH FRETOX

    Đơn VN-4-2005-05201 · nộp 06/05/2005 · văn bằng 4-0080334-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Sinh

  13. Mẫu nhãn DEFINIUM
    DEFINIUM

    Đơn VN-4-2005-05117 · nộp 05/05/2005 · văn bằng 4-0084687-000
    Chủ đơn: Rohm and Haas Company

  14. Mẫu nhãn AVANSE
    AVANSE

    Đơn VN-4-2005-05116 · nộp 05/05/2005 · văn bằng 4-0084686-000
    Chủ đơn: Rohm and Haas Company

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.