DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 887/987

  1. Mẫu nhãn CA
    CA

    Đơn VN-4-2005-09729 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093923-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Lợi

  2. Mẫu nhãn ARDEX
    ARDEX

    Đơn VN-4-2005-09685 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0096178-000
    Chủ đơn: ARDEX GmbH

  3. Mẫu nhãn BAVIXURA
    BAVIXURA

    Đơn VN-4-2005-09532 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0080142-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ vi sinh và môi trường Bách Dương

  4. Mẫu nhãn KHODORA
    KHODORA

    Đơn VN-4-2005-09531 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0079657-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ vi sinh và môi trường Bách Dương.

  5. Mẫu nhãn N NIPPON SUN
    N NIPPON SUN

    Đơn VN-4-2005-09527 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0078587-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Trần Thị

  6. Mẫu nhãn DIPTEX
    DIPTEX

    Đơn VN-4-2005-09502 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0082069-000
    Chủ đơn: BIO SOLUTIONS CO., LTD

  7. Mẫu nhãn NP PAINT PROCESSING
    NP PAINT PROCESSING

    Đơn VN-4-2005-09430 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0091829-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghiệp Phát

  8. Mẫu nhãn CHEVRON
    CHEVRON

    Đơn VN-4-2005-09367 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081080-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  9. Mẫu nhãn BOUNCE BACK
    BOUNCE BACK

    Đơn VN-4-2005-01037 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0078675-000
    Chủ đơn: Neutrog Holdings Pty Ltd

  10. Mẫu nhãn NEUTROG
    NEUTROG

    Đơn VN-4-2005-01035 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0078674-000
    Chủ đơn: Neutrog Holdings Pty Ltd

  11. Mẫu nhãn DULUX
    DULUX

    Đơn VN-4-2005-09053 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0085614-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  12. Mẫu nhãn Nam Điền
    Nam Điền

    Đơn VN-4-2005-09007 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0078816-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Điền, Công ty TNHH Nam Điền(VN)

  13. Mẫu nhãn IMERSEAL
    IMERSEAL

    Đơn VN-4-2005-08920 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0101188-000
    Chủ đơn: Imerys Minerals Limited

  14. Mẫu nhãn CULTISTICK
    CULTISTICK

    Đơn VN-4-2005-08906 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0098871-000
    Chủ đơn: DYNAMIC BIOTECH PTE LTD

  15. Mẫu nhãn CULTIVIG
    CULTIVIG

    Đơn VN-4-2005-08905 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0098870-000
    Chủ đơn: DYNAMIC BIOTECH PTE LTD

  16. Mẫu nhãn IDEMITSU
    IDEMITSU

    Đơn VN-4-2005-08852 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0083172-000
    Chủ đơn: IDEMITSU KOSAN CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn XUAT QUANG [chu kuang: đưa ra ánh sáng]
    XUAT QUANG [chu kuang: đưa ra ánh sáng]

    Đơn VN-4-2005-08851 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0083171-000
    Chủ đơn: IDEMITSU KOSAN CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn O2KA OXIKA PROFESSIONAL
    O2KA OXIKA PROFESSIONAL

    Đơn VN-4-2005-08836 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0082668-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất A.B.C

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.