DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 880/987

  1. Mẫu nhãn SYMBIO
    SYMBIO

    Đơn VN-4-2006-03182 · nộp 08/03/2006 · văn bằng 4-0114483-000
    Chủ đơn: Symbio Inc.

  2. Mẫu nhãn SEA-BOND
    SEA-BOND

    Đơn VN-4-2006-02933 · nộp 02/03/2006 · văn bằng 4-0109464-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Minh Duy

  3. Mẫu nhãn RUBSTIK TROPIC [LI SHI DE: lập thời đức]
    RUBSTIK TROPIC [LI SHI DE: lập thời đức]

    Đơn VN-4-2006-02919 · nộp 02/03/2006 · văn bằng 4-0130816-000
    Chủ đơn: WICTOR S.p.A.

  4. Mẫu nhãn VK V K VINKEMS CHEMICALS
    VK V K VINKEMS CHEMICALS

    Đơn VN-4-2006-02865 · nộp 01/03/2006 · văn bằng 4-0108669-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vinkems

  5. Mẫu nhãn SONSOFT
    SONSOFT

    Đơn VN-4-2006-02760 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0096544-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Sơn Hà

  6. Mẫu nhãn SONFOR
    SONFOR

    Đơn VN-4-2006-02759 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0094526-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Sơn Hà

  7. Mẫu nhãn FORTARIC
    FORTARIC

    Đơn VN-4-2006-02758 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0094525-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Sơn Hà

  8. Mẫu nhãn PROSEAL
    PROSEAL

    Đơn VN-4-2006-02608 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0102467-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tân Nam Đô

  9. Mẫu nhãn R X
    R X

    Đơn VN-4-2006-02597 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0097890-000
    Chủ đơn: Revertex (Malaysia) Sdn. Bhd.

  10. Mẫu nhãn JEC JEC
    JEC JEC

    Đơn VN-4-2006-02586 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0095112-000
    Chủ đơn: Jardine Matheson (Bermuda) Ltd.

  11. Mẫu nhãn Fritta
    Fritta

    Đơn VN-4-2006-02530 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0109397-000
    Chủ đơn: FRITTA, S. L.

  12. Mẫu nhãn YARABELA
    YARABELA

    Đơn VN-4-2006-02510 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096516-000
    Chủ đơn: Yara International ASA

  13. Mẫu nhãn BELA
    BELA

    Đơn VN-4-2006-02509 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096515-000
    Chủ đơn: Yara International ASA, Yara International ASA(NO)

  14. Mẫu nhãn C KS MIMECO
    C KS MIMECO

    Đơn VN-4-2006-02505 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0097177-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần khoáng sản và cơ khí

  15. Mẫu nhãn LEMOOM
    LEMOOM

    Đơn VN-4-2006-02500 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0099824-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phùng Vĩ Diệm

  16. Mẫu nhãn RealStrong
    RealStrong

    Đơn VN-4-2006-02113 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0091502-000
    Chủ đơn: ALL COSMOS INDUSTRIES SDN BHD

  17. Mẫu nhãn VN-4-2006-02080
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-02080 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0103268-000
    Chủ đơn: Symbio, Inc.

  18. Mẫu nhãn GRAMOXONE
    GRAMOXONE

    Đơn VN-4-2006-01512 · nộp 03/02/2006 · văn bằng 4-0092937-000
    Chủ đơn: Syngenta Limited

  19. Mẫu nhãn NOVEC
    NOVEC

    Đơn VN-4-2006-01497 · nộp 27/01/2006 · văn bằng 4-0093969-000
    Chủ đơn: 3M Company (a Delaware corporation)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.