DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 873/987

  1. Mẫu nhãn Thiên Phú Lộc
    Thiên Phú Lộc

    Đơn VN-4-2006-13218 · nộp 11/08/2006 · văn bằng 4-0088317-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Phú Lộc

  2. Mẫu nhãn Super R 7
    Super R 7

    Đơn VN-4-2006-13131 · nộp 10/08/2006 · văn bằng 4-0148023-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Siêu Cường

  3. Mẫu nhãn MIRACTIVE
    MIRACTIVE

    Đơn VN-4-2006-12997 · nộp 09/08/2006 · văn bằng 4-0086739-000
    Chủ đơn: MITSUI CHEMICALS, INC., Mitsui Chemicals Polyurethanes, Inc. (JP)

  4. Mẫu nhãn COSMOFINE
    COSMOFINE

    Đơn VN-4-2006-12996 · nộp 09/08/2006 · văn bằng 4-0086738-000
    Chủ đơn: MITSUI CHEMICALS, INC., Mitsui Chemicals Polyurethanes, Inc. (JP)

  5. Mẫu nhãn Biodanta
    Biodanta

    Đơn VN-4-2006-12865 · nộp 08/08/2006 · văn bằng 4-0084200-000
    Chủ đơn: Nguyễn La Anh

  6. Mẫu nhãn BIODAN
    BIODAN

    Đơn VN-4-2006-12864 · nộp 08/08/2006 · văn bằng 4-0084237-000
    Chủ đơn: Nguyễn La Anh

  7. Mẫu nhãn NIFERCO
    NIFERCO

    Đơn VN-4-2006-10838 · nộp 08/08/2006 · văn bằng 4-0083572-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Phân Lân Ninh Bình

  8. Mẫu nhãn 502 SUPER GLUE CYANOACRYLATE ADHESIVE
    502 SUPER GLUE CYANOACRYLATE ADHESIVE

    Đơn VN-4-2006-12745 · nộp 07/08/2006 · văn bằng 4-0098268-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Hưng Thuận

  9. Mẫu nhãn FREEZETONE
    FREEZETONE

    Đơn VN-4-2006-01228 · nộp 01/08/2006 · văn bằng 4-0095525-000
    Chủ đơn: Freezetone Products Inc.

  10. Mẫu nhãn NEWGIBB
    NEWGIBB

    Đơn VN-4-2006-12217 · nộp 31/07/2006 · văn bằng 4-0083038-000
    Chủ đơn: Riverdor Corp. S.A.

  11. Mẫu nhãn NEWFOL
    NEWFOL

    Đơn VN-4-2006-12216 · nộp 31/07/2006 · văn bằng 4-0083037-000
    Chủ đơn: Riverdor Corp. S.A.

  12. Mẫu nhãn PH PLUS 25 SL
    PH PLUS 25 SL

    Đơn VN-4-2006-12214 · nộp 31/07/2006 · văn bằng 4-0088020-000
    Chủ đơn: Riverdor Corp. S.A.

  13. Mẫu nhãn Hi End
    Hi End

    Đơn VN-4-2006-12198 · nộp 31/07/2006 · văn bằng 4-0089783-000
    Chủ đơn: Mosaic International (Thailand) Ltd

  14. Mẫu nhãn Top One
    Top One

    Đơn VN-4-2006-12197 · nộp 31/07/2006 · văn bằng 4-0085305-000
    Chủ đơn: Mosaic International ( Thailand) Ltd

  15. Mẫu nhãn ROFERTI
    ROFERTI

    Đơn VN-4-2006-12188 · nộp 31/07/2006 · văn bằng 4-0083646-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Phước Hưng

  16. Mẫu nhãn SUPECAL
    SUPECAL

    Đơn VN-4-2006-12187 · nộp 31/07/2006 · văn bằng 4-0083645-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Phước Hưng

  17. Mẫu nhãn YARALIVA
    YARALIVA

    Đơn VN-4-2006-12123 · nộp 28/07/2006 · văn bằng 4-0097968-000
    Chủ đơn: Yara International ASA

  18. Mẫu nhãn VN-4-2006-11970
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-11970 · nộp 26/07/2006 · văn bằng 4-0084293-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  19. Mẫu nhãn POPLAR
    POPLAR

    Đơn VN-4-2006-11968 · nộp 26/07/2006 · văn bằng 4-0081724-000
    Chủ đơn: POPLAR CO. LTD.

  20. Mẫu nhãn Ollife
    Ollife

    Đơn VN-4-2006-11866 · nộp 25/07/2006 · văn bằng 4-0083040-000
    Chủ đơn: Pigeon Corporation

  21. Mẫu nhãn ZHIGIP
    ZHIGIP

    Đơn VN-4-2006-11679 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0083643-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Tô Nam Biotech

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.