DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 786/988

  1. Mẫu nhãn VIVO
    VIVO

    Đơn VN-4-2010-07607 · nộp 13/04/2010 · văn bằng 4-0175179-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thuơng mại Nhật Quang

  2. Mẫu nhãn EVY
    EVY

    Đơn VN-4-2010-07606 · nộp 13/04/2010 · văn bằng 4-0175077-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhật Quang

  3. Mẫu nhãn AE-WINDAON
    AE-WINDAON

    Đơn VN-4-2010-07603 · nộp 13/04/2010 · văn bằng 4-0175571-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Em

  4. Mẫu nhãn AE-KABALO
    AE-KABALO

    Đơn VN-4-2010-07602 · nộp 13/04/2010 · văn bằng 4-0175570-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Em

  5. Mẫu nhãn ZETA - ONE
    ZETA - ONE

    Đơn VN-4-2010-07405 · nộp 12/04/2010 · văn bằng 4-0179784-000
    Chủ đơn: Sumitomo Chemical Company, Limited

  6. Mẫu nhãn PH THT
    PH THT

    Đơn VN-4-2010-06870 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0169902-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh than hoạt tính Long Khánh

  7. Mẫu nhãn apn
    apn

    Đơn VN-4-2010-06838 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0174833-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Phước Nguyên

  8. Mẫu nhãn DECO TEXCO
    DECO TEXCO

    Đơn VN-4-2010-06783 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0180733-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhật Quang

  9. Mẫu nhãn én Việt
    én Việt

    Đơn VN-4-2010-06782 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0179141-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhật Quang

  10. Mẫu nhãn N-HANCE
    N-HANCE

    Đơn VN-4-2010-06505 · nộp 31/03/2010 · văn bằng 4-0177114-000
    Chủ đơn: Hercules Incorporated(US), HERCULES INCORPORATED

  11. Mẫu nhãn S SENTRA
    S SENTRA

    Đơn VN-4-2010-06358 · nộp 30/03/2010 · văn bằng 4-0167683-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sen Tra(VN), Công ty TNHH Sen Tra

  12. Mẫu nhãn TPIPL
    TPIPL

    Đơn VN-4-2010-06273 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0163825-000
    Chủ đơn: TPI Polene Public Company Limited

  13. Mẫu nhãn CERAFORTE
    CERAFORTE

    Đơn VN-4-2010-06138 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0166650-000
    Chủ đơn: Elkem AS

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.