DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 785/988

  1. Mẫu nhãn TOP-PLUS
    TOP-PLUS

    Đơn VN-4-2010-08634 · nộp 22/04/2010 · văn bằng 4-0169797-000
    Chủ đơn: IMASPRO RESOURCES SDN. BHD

  2. Mẫu nhãn DUCVILA
    DUCVILA

    Đơn VN-4-2010-08408 · nộp 21/04/2010 · văn bằng 4-0175853-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Đức

  3. Mẫu nhãn INDO GUANO
    INDO GUANO

    Đơn VN-4-2010-08291 · nộp 20/04/2010
    Chủ đơn: NJO, CHRISTIEN

  4. Mẫu nhãn BIGRAIN
    BIGRAIN

    Đơn VN-4-2010-08271 · nộp 20/04/2010 · văn bằng 4-0163869-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Bốn Đúng

  5. Mẫu nhãn HAI-CHYODA
    HAI-CHYODA

    Đơn VN-4-2010-08267 · nộp 20/04/2010 · văn bằng 4-0182603-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nông dược Hai

  6. Mẫu nhãn Hoàng Hổ - NPK
    Hoàng Hổ - NPK

    Đơn VN-4-2010-08259 · nộp 20/04/2010 · văn bằng 4-0163868-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nông dược Hai

  7. Mẫu nhãn BLAZEMASTER
    BLAZEMASTER

    Đơn VN-4-2010-08014 · nộp 16/04/2010 · văn bằng 4-0168796-000
    Chủ đơn: Lubrizol Advanced Materials, Inc.

  8. Mẫu nhãn FLOWGUARD
    FLOWGUARD

    Đơn VN-4-2010-08011 · nộp 16/04/2010 · văn bằng 4-0168820-000
    Chủ đơn: Lubrizol Advanced Materials, Inc.

  9. Mẫu nhãn TEMPRITE
    TEMPRITE

    Đơn VN-4-2010-08008 · nộp 16/04/2010 · văn bằng 4-0168929-000
    Chủ đơn: Lubrizol Advanced Materials, Inc.

  10. Mẫu nhãn CORZAN
    CORZAN

    Đơn VN-4-2010-08005 · nộp 16/04/2010 · văn bằng 4-0198834-000
    Chủ đơn: Lubrizol Advanced Materials, Inc.

  11. Mẫu nhãn PRETECTOR
    PRETECTOR

    Đơn VN-4-2010-07759 · nộp 14/04/2010 · văn bằng 4-0169837-000
    Chủ đơn: IMASPRO RESOURCES SDN. BHD

  12. Mẫu nhãn ZINACOL
    ZINACOL

    Đơn VN-4-2010-07758 · nộp 14/04/2010 · văn bằng 4-0169836-000
    Chủ đơn: IMASPRO RESOURCES SDN. BHD

  13. Mẫu nhãn 777
    777

    Đơn VN-4-2010-07611 · nộp 13/04/2010 · văn bằng 4-0165693-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhật Quang

  14. Mẫu nhãn Mỹ Dung
    Mỹ Dung

    Đơn VN-4-2010-07608 · nộp 13/04/2010 · văn bằng 4-0180646-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhật Quang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.