DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.960 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.960 đơn, trang 786/799

  1. Mẫu nhãn Gạch
    Gạch

    Đơn VN-4-1993-15649 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013079-000
    Chủ đơn: Công ty xây dựng công nghiệp Miền Nam

  2. Mẫu nhãn phước hưng
    phước hưng

    Đơn VN-4-1993-15648 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013064-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phước Hưng

  3. Mẫu nhãn Xuân hương
    Xuân hương

    Đơn VN-4-1993-15647 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013063-000
    Chủ đơn: Cơ sở Xuân Hương

  4. Mẫu nhãn LIAPOR
    LIAPOR

    Đơn VN-4-1993-15540 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013050-000
    Chủ đơn: LIAS-FRANKEN LEICHTBAUSTOFFE GmbH & CO.KG

  5. Mẫu nhãn Thanh Hồng
    Thanh Hồng

    Đơn VN-4-1993-15505 · nộp 25/09/1993 · văn bằng 4-0011035-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Thanh Hồng

  6. Mẫu nhãn Thanh Dung
    Thanh Dung

    Đơn VN-4-1993-15420 · nộp 16/09/1993 · văn bằng 4-0012778-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Dung

  7. Mẫu nhãn Hồng Ngọc
    Hồng Ngọc

    Đơn VN-4-1993-15376 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0012761-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Ngọc

  8. Mẫu nhãn Bình Phát BIPHACO
    Bình Phát BIPHACO

    Đơn VN-4-1993-15371 · nộp 14/09/1993 · văn bằng 4-0012759-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Bình Phát

  9. Mẫu nhãn Thanh Ha
    Thanh Ha

    Đơn VN-4-1993-15294 · nộp 08/09/1993 · văn bằng 4-0012668-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Viết Phú

  10. Mẫu nhãn B B T C C
    B B T C C

    Đơn VN-4-1993-15282 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012925-000
    Chủ đơn: Công ty Xây Dựng Bình Thạnh

  11. Mẫu nhãn LT Liên Thạnh
    LT Liên Thạnh

    Đơn VN-4-1993-15269 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012881-000
    Chủ đơn: Công ty nhựa Liên Thạnh TNHH (LITACO. LTD.)

  12. Mẫu nhãn Đắc Phước
    Đắc Phước

    Đơn VN-4-1993-15265 · nộp 04/09/1993 · văn bằng 4-0012568-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đắc Phước

  13. Mẫu nhãn Quang Minh
    Quang Minh

    Đơn VN-4-1993-15264 · nộp 04/09/1993 · văn bằng 4-0012567-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Quang Minh

  14. Mẫu nhãn LILAMA E.C 18 , 5
    LILAMA E.C 18 , 5

    Đơn VN-4-1993-15261 · nộp 04/09/1993 · văn bằng 4-0012879-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp liên hợp lắp máy18

  15. Mẫu nhãn inax
    inax

    Đơn VN-4-1993-16571 · nộp 01/09/1993 · văn bằng 4-0024690-000
    Chủ đơn: LIXIL CORPORATION, Inax Corporation(JP)

  16. Mẫu nhãn Hồng Thao, Hải Phòng
    Hồng Thao, Hải Phòng

    Đơn VN-4-1993-15210 · nộp 31/08/1993 · văn bằng 4-0012096-000
    Chủ đơn: Xưởng tư doanh Hồng Thao

  17. Mẫu nhãn Vạn Hạnh
    Vạn Hạnh

    Đơn VN-4-1993-15150 · nộp 23/08/1993 · văn bằng 4-0012455-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vạn Hạnh

  18. Mẫu nhãn VN-4-1993-15122
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-15122 · nộp 20/08/1993 · văn bằng 4-0012438-000
    Chủ đơn: Nhà máy gạch Hạ Long

  19. Mẫu nhãn VELOX
    VELOX

    Đơn VN-4-1993-15119 · nộp 20/08/1993 · văn bằng 4-0013777-000
    Chủ đơn: Velox International Holding Limited

  20. Mẫu nhãn GRANIDA
    GRANIDA

    Đơn VN-4-1993-15105 · nộp 20/08/1993 · văn bằng 4-0012423-000
    Chủ đơn: Công ty sản xuất đá GRANIT (TNHH)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.