Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 19 gồm những gì
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.
Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19
Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 731/799
VGHAUĐơn VN-4-2004-12246 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0067300-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa REHAU
Vương Thịnh Xi Măng PORTLAND Hỗn Hợp V.TĐơn VN-4-2004-12195 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0078083-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Cường Thịnh
Hải VânĐơn VN-4-2004-12074 · nộp 03/11/2004 · văn bằng 4-0071718-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Vân, Công ty TNHH Hải Vân(VN)
TAUGRESĐơn VN-4-2004-11971 · nộp 02/11/2004 · văn bằng 4-0075534-000
Chủ đơn: TAULELL, S.A.
Sông Đà YALY Phụ Gia Khoáng PUZOLANDĐơn VN-4-2004-11923 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0077358-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xi măng Sông Đà - YALY
VữA XÂY XI MĂNG TIÊN KIÊN Công ty cổ phần xi măng TIÊN KIÊN - Phú ThọĐơn VN-4-2004-11768 · nộp 29/10/2004 · văn bằng 4-0075224-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xi măng Tiên Kiên Phú Thọ (Cement Tien Kien Phu Tho Joint stock Company)
PERGOĐơn VN-4-2004-11747 · nộp 28/10/2004 · văn bằng 4-0071584-000
Chủ đơn: Pergo (Europe) AB(SE), Unilin BVBA
TC DOOR TAN DAI LOI CO LTDĐơn VN-4-2004-11738 · nộp 28/10/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Tân Đại Lợi - Useful Great New Trading Company Limited
SHINNIHON HEAT INSULATION BOARD duan re ge ming đoạn tuyệt đứt đoạn cô lập nóng nhiệt cách mạngĐơn VN-4-2004-11657 · nộp 26/10/2004 · văn bằng 4-0075733-000
Chủ đơn: SHINNIHON CORPORATION
Cơ Sở Vôi Tinh LọcĐơn VN-4-2004-11581 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0072566-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ sản xuất vôi Càng Long
TAI PHONG CO LTDĐơn VN-4-2004-11453 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0076059-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh đá GRANITE Tài Phong
Tài PhongĐơn VN-4-2004-11452 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0076058-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh đá GRANITE Tài Phong
Xi Măng Poóc Lăng Hỗn Hợp Tam ĐiệpĐơn VN-4-2004-11355 · nộp 20/10/2004 · văn bằng 4-0065516-000
Chủ đơn: Công ty Vật liệu & Xây lắp Tam Điệp (VN), Công ty cổ phần vật liệu và xây lắp Tam Điệp
HASTONEĐơn VN-4-2004-11354 · nộp 20/10/2004 · văn bằng 4-0073885-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đá ốp lát và xây dựng Hà Nội, Công ty cổ phần đá ốp lát và xây dựng Hà Tây(VN)
EURO PAINTĐơn VN-4-2004-11329 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0073843-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Minh Xuân
CERUBYĐơn VN-4-2004-11151 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0073771-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Nam Khang
CENAKĐơn VN-4-2004-11150 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0073770-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Nam Khang
Xi Măng Pooc Lăng Giếng Khoan XN XI MANG DAU KHI CTY CO PHAN XI MANG SAI GONĐơn VN-4-2004-11112 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0071177-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Sài Gòn
Xi Măng Pooc Lăng Giếng Khoan XN XI MANG DAU KHI CTY CO PHAN XI MANG SAI GONĐơn VN-4-2004-11111 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0071176-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Sài Gòn
CTĐơn VN-4-2004-11097 · nộp 15/10/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần Cường Thịnh Quảng Ninh
XLĐM HTĐơn VN-4-2004-11091 · nộp 15/10/2004
Chủ đơn: Công ty Cổ phần xây lắp điện máy Hà Tây
Tam LậpĐơn VN-4-2004-11028 · nộp 14/10/2004 · văn bằng 4-0076398-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tam Lập (TAMLAP CO., LTD)(VN), Công ty TNHH Tam Lập (TAMLAP CO., LTD)
TÂN THáI PHONGĐơn VN-4-2004-10868 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0073590-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ và sản xuất Tân Thái Phong
KIM XOàNĐơn VN-4-2004-10847 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0072224-000
Chủ đơn: Phan Thị Kim Xoàn
CTY Cổ PHầN MíA ĐƯờNG LA NGàĐơn VN-4-2004-10787 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0071504-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mía đường La Ngà.
RAPEXCOĐơn VN-4-2004-10776 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0071202-000
Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến hàng song mây xuất khẩu Nha Trang.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
