RAPEXCO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-10776, ngày nộp 11/10/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | RAPEXCO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-10776 |
| Ngày nộp đơn | 11/10/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2005 |
| Số văn bằng | 4-0071202-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 06/04/2006 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Xí nghiệp chế biến hàng song mây xuất khẩu Nha Trang. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-10776).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DATEXCO Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1993-12864 · nhóm 24, 25
REXCO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-21625 · nhóm 1
REXCO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-21626 · nhóm 4
PADEXCO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-39843 · nhóm 5
TRAMEXCO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-34777 · nhóm 35, 37, 43
BATEXCO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-07667 · nhóm 35
KAMEXCO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-20471 · nhóm 29
TAMEXCO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-06265 · nhóm 5
HATEXCO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-04658 · nhóm 23, 24, 35, 37
REXCO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1993-14315 · nhóm 14, 30, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.