DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 268/283

  1. Mẫu nhãn HYDRO
    HYDRO

    Đơn VN-4-1997-36787 · nộp 17/12/1997 · văn bằng 4-0030638-000
    Chủ đơn: NORSK HYDRO ASA

  2. Mẫu nhãn VIPAL
    VIPAL

    Đơn VN-4-1997-36556 · nộp 26/11/1997 · văn bằng 4-0030423-000
    Chủ đơn: BORRACHAS VIPAL S.A.

  3. Mẫu nhãn HUU NGHI
    HUU NGHI

    Đơn VN-4-1997-36448 · nộp 20/11/1997 · văn bằng 4-0030756-000
    Chủ đơn: Cơ sở Chu Thị Bích Liên

  4. Mẫu nhãn Diệp Đức Đ
    Diệp Đức Đ

    Đơn VN-4-1997-36304 · nộp 07/11/1997 · văn bằng 4-0030643-000
    Chủ đơn: Cơ sở Diệp Đức

  5. Mẫu nhãn GREAT GENTLE G
    GREAT GENTLE G

    Đơn VN-4-1997-36303 · nộp 07/11/1997 · văn bằng 4-0030627-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dệt Hoành Thân (Việt Nam)

  6. Mẫu nhãn CARIFLEX
    CARIFLEX

    Đơn VN-4-1997-36180 · nộp 30/10/1997 · văn bằng 4-0030167-000
    Chủ đơn: SHELL INTERNATIONAL PETROLEUM COMPANY LIMITED

  7. Mẫu nhãn C S R.
    C S R.

    Đơn VN-4-1997-36009 · nộp 15/10/1997 · văn bằng 4-0030089-000
    Chủ đơn: CSR LIMITED

  8. Mẫu nhãn HUNG LONG PLASTIC
    HUNG LONG PLASTIC

    Đơn VN-4-1997-35758 · nộp 24/09/1997 · văn bằng 4-0029818-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng Long

  9. Mẫu nhãn HING LUNG PLASTIC
    HING LUNG PLASTIC

    Đơn VN-4-1997-35757 · nộp 24/09/1997 · văn bằng 4-0029717-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng Long

  10. Mẫu nhãn FTK
    FTK

    Đơn VN-4-1997-35722 · nộp 22/09/1997 · văn bằng 4-0029852-000
    Chủ đơn: CHIANG JUI-YEN

  11. Mẫu nhãn HICOR
    HICOR

    Đơn VN-4-1997-35700 · nộp 18/09/1997 · văn bằng 4-0030232-000
    Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION, MOBIL PETROLEUM COMPANY INC.(US)

  12. Mẫu nhãn THERMOCLEAR
    THERMOCLEAR

    Đơn VN-4-1997-35634 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0029831-000
    Chủ đơn: F&S B.V.

  13. Mẫu nhãn AVALON
    AVALON

    Đơn VN-4-1997-34824 · nộp 09/07/1997 · văn bằng 4-0029037-000
    Chủ đơn: Huntsman International, LLC

  14. Mẫu nhãn H H Hồng Hoà
    H H Hồng Hoà

    Đơn VN-4-1997-34650 · nộp 23/06/1997 · văn bằng 4-0029051-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Hòa

  15. Mẫu nhãn HH HIệP HƯNG
    HH HIệP HƯNG

    Đơn VN-4-1997-34542 · nộp 17/06/1997 · văn bằng 4-0028868-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Hưng(VN), Cơ sở Trần Tỷ

  16. Mẫu nhãn SH CO., LTD Sơn Hà
    SH CO., LTD Sơn Hà

    Đơn VN-4-1997-34395 · nộp 02/06/1997 · văn bằng 4-0028863-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nhựa Sơn Hà

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.