Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 191/283
Nơi gặp gỡ đất trờiĐơn VN-4-2014-03858 · nộp 28/02/2014 · văn bằng 4-0247262-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Hùng
TRC Cty CP cao su Thống NhấtĐơn VN-4-2014-03839 · nộp 28/02/2014 · văn bằng 4-0252000-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Thống Nhất
LIMIPHA E & IĐơn VN-4-2014-03628 · nộp 27/02/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Minh Phát
DTREE LIMIPHAĐơn VN-4-2014-03627 · nộp 27/02/2014 · văn bằng 4-0253148-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Minh Phát
BOSSILĐơn VN-4-2014-03609 · nộp 26/02/2014 · văn bằng 4-0249903-000
Chủ đơn: VITAL TECHNICAL SDN BHD
Synthetic Rubber IndonesiaĐơn VN-4-2014-03537 · nộp 26/02/2014 · văn bằng 4-0249152-000
Chủ đơn: PT Synthetic Rubber Indonesia
Ngọc BốĐơn VN-4-2014-03267 · nộp 21/02/2014 · văn bằng 4-0257556-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất xây dựng thương mại dịch vụ Ngọc Bố
AEONĐơn VN-4-2014-03132 · nộp 20/02/2014 · văn bằng 4-0249004-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
ống Nhựa Bưu Điện-PCMĐơn VN-4-2014-03087 · nộp 20/02/2014 · văn bằng 4-0254770-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Bưu Điện
Nhựa Bưu Điện-PCMĐơn VN-4-2014-03086 · nộp 20/02/2014 · văn bằng 4-0254957-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Bưu Điện
JUMBOFLEXĐơn VN-4-2014-02535 · nộp 12/02/2014 · văn bằng 4-0247278-000
Chủ đơn: CHEN-YU HOSE INDUSTRIAL CO., LTD.
SCHOMBURGĐơn VN-4-2014-02382 · nộp 10/02/2014 · văn bằng 4-0255094-000
Chủ đơn: SCHOMBURG GmbH & Co KG
AQUAFINĐơn VN-4-2014-02381 · nộp 10/02/2014 · văn bằng 4-0255093-000
Chủ đơn: SCHOMBURG GmbH & Co KG
FOAMLITE BOARD [fo-mu raito bo-do]Đơn VN-4-2014-02293 · nộp 06/02/2014 · văn bằng 4-0253998-000
Chủ đơn: INOAC CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-02283 · nộp 06/02/2014 · văn bằng 4-0258784-000
Chủ đơn: H.B. Fuller Company
H.B.FULLERĐơn VN-4-2014-02282 · nộp 06/02/2014 · văn bằng 4-0255199-000
Chủ đơn: H.B. Fuller Company
okayamaĐơn VN-4-2014-02155 · nộp 25/01/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoa Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-02113 · nộp 25/01/2014 · văn bằng 4-0262328-000
Chủ đơn: KURIYAMA HOLDINGS CORPORATlON
CHANGĐơn VN-4-2014-02086 · nộp 24/01/2014 · văn bằng 4-0247981-000
Chủ đơn: Sirichai Toonhirunkorn
PROTEMPĐơn VN-4-2014-01965 · nộp 23/01/2014 · văn bằng 4-0254378-000
Chủ đơn: 3M Company
FORMICA COMPACTĐơn VN-4-2014-01914 · nộp 23/01/2014
Chủ đơn: The Diller Corporation
NPIĐơn VN-4-2014-01538 · nộp 20/01/2014 · văn bằng 4-0245992-000
Chủ đơn: Kaneka Corporation
AN LÂMĐơn VN-4-2014-01304 · nộp 17/01/2014 · văn bằng 4-0251919-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nhựa và thương mại Lý Xuân Lan
ASPIRĐơn VN-4-2014-00777 · nộp 10/01/2014 · văn bằng 4-0249615-000
Chủ đơn: Weir Minerals Australia Limited
HYOSUNGĐơn VN-4-2014-00772 · nộp 10/01/2014 · văn bằng 4-0248581-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HYOSUNG Việt Nam
Vinh Thuận Màng Phủ Đất Nông Nghiệp (MULCHING - FILM) T TĐơn VN-4-2014-00621 · nộp 09/01/2014 · văn bằng 4-0266085-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giống cây trồng Thuận Thành
IPODĐơn VN-4-2014-00564 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0253944-000
Chủ đơn: Apple Inc. (US), Apple Inc.
IPADĐơn VN-4-2014-00563 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0253916-000
Chủ đơn: Apple Inc.(US), Apple Inc.
FORMICAĐơn VN-4-2014-00491 · nộp 08/01/2014
Chủ đơn: The Diller Corporation
P [R]Đơn VN-4-2014-00487 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0255687-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Phúc Hưng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.