DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 191/283

  1. Mẫu nhãn DTREE LIMIPHA
    DTREE LIMIPHA

    Đơn VN-4-2014-03627 · nộp 27/02/2014 · văn bằng 4-0253148-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Minh Phát

  2. Mẫu nhãn BOSSIL
    BOSSIL

    Đơn VN-4-2014-03609 · nộp 26/02/2014 · văn bằng 4-0249903-000
    Chủ đơn: VITAL TECHNICAL SDN BHD

  3. Mẫu nhãn Synthetic Rubber Indonesia
    Synthetic Rubber Indonesia

    Đơn VN-4-2014-03537 · nộp 26/02/2014 · văn bằng 4-0249152-000
    Chủ đơn: PT Synthetic Rubber Indonesia

  4. Mẫu nhãn JUMBOFLEX
    JUMBOFLEX

    Đơn VN-4-2014-02535 · nộp 12/02/2014 · văn bằng 4-0247278-000
    Chủ đơn: CHEN-YU HOSE INDUSTRIAL CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn SCHOMBURG
    SCHOMBURG

    Đơn VN-4-2014-02382 · nộp 10/02/2014 · văn bằng 4-0255094-000
    Chủ đơn: SCHOMBURG GmbH & Co KG

  6. Mẫu nhãn AQUAFIN
    AQUAFIN

    Đơn VN-4-2014-02381 · nộp 10/02/2014 · văn bằng 4-0255093-000
    Chủ đơn: SCHOMBURG GmbH & Co KG

  7. Mẫu nhãn FOAMLITE BOARD [fo-mu raito bo-do]
    FOAMLITE BOARD [fo-mu raito bo-do]

    Đơn VN-4-2014-02293 · nộp 06/02/2014 · văn bằng 4-0253998-000
    Chủ đơn: INOAC CORPORATION

  8. Mẫu nhãn VN-4-2014-02283
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2014-02283 · nộp 06/02/2014 · văn bằng 4-0258784-000
    Chủ đơn: H.B. Fuller Company

  9. Mẫu nhãn H.B.FULLER
    H.B.FULLER

    Đơn VN-4-2014-02282 · nộp 06/02/2014 · văn bằng 4-0255199-000
    Chủ đơn: H.B. Fuller Company

  10. Mẫu nhãn CHANG
    CHANG

    Đơn VN-4-2014-02086 · nộp 24/01/2014 · văn bằng 4-0247981-000
    Chủ đơn: Sirichai Toonhirunkorn

  11. Mẫu nhãn PROTEMP
    PROTEMP

    Đơn VN-4-2014-01965 · nộp 23/01/2014 · văn bằng 4-0254378-000
    Chủ đơn: 3M Company

  12. Mẫu nhãn NPI
    NPI

    Đơn VN-4-2014-01538 · nộp 20/01/2014 · văn bằng 4-0245992-000
    Chủ đơn: Kaneka Corporation

  13. Mẫu nhãn ASPIR
    ASPIR

    Đơn VN-4-2014-00777 · nộp 10/01/2014 · văn bằng 4-0249615-000
    Chủ đơn: Weir Minerals Australia Limited

  14. Mẫu nhãn IPAD
    IPAD

    Đơn VN-4-2014-00563 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0253916-000
    Chủ đơn: Apple Inc.(US), Apple Inc.

  15. Mẫu nhãn P [R]
    P [R]

    Đơn VN-4-2014-00487 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0255687-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Phúc Hưng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.