DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 192/283

  1. Mẫu nhãn KAISHIN
    KAISHIN

    Đơn VN-4-2013-30957 · nộp 30/12/2013 · văn bằng 4-0245645-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoa Nam

  2. Mẫu nhãn TPT Tấn Phát Thành
    TPT Tấn Phát Thành

    Đơn VN-4-2013-30626 · nộp 25/12/2013 · văn bằng 4-0276291-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Tấn Phát Thành

  3. Mẫu nhãn K
    K

    Đơn VN-4-2013-30510 · nộp 24/12/2013 · văn bằng 4-0246590-000
    Chủ đơn: Kindraco Hardware Sdn Bhd

  4. Mẫu nhãn TP Thành Phong COMPANY
    TP Thành Phong COMPANY

    Đơn VN-4-2013-30377 · nộp 23/12/2013 · văn bằng 4-0253708-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thành Phong

  5. Mẫu nhãn NAMA Nâng tầm giá trị
    NAMA Nâng tầm giá trị

    Đơn VN-4-2013-30340 · nộp 20/12/2013 · văn bằng 4-0251679-000
    Chủ đơn: Công ty Nam á - (TNHH)

  6. Mẫu nhãn DABITO
    DABITO

    Đơn VN-4-2013-29791 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0246014-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Hoàng Hà

  7. Mẫu nhãn JARTO
    JARTO

    Đơn VN-4-2013-29790 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0249133-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Hoàng Hà

  8. Mẫu nhãn G-zain
    G-zain

    Đơn VN-4-2013-29707 · nộp 16/12/2013 · văn bằng 4-0245633-000
    Chủ đơn: Bostik-Nitta Co., Ltd., NITTA GELATIN INC.(JP)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.