Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 188/283
TTGĐơn VN-4-2014-14392 · nộp 24/06/2014 · văn bằng 4-0254657-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại TTG Việt Nam
voltechĐơn VN-4-2014-13931 · nộp 20/06/2014 · văn bằng 4-0260020-000
Chủ đơn: TRUPER, S.A. DE C.V.
PRETULĐơn VN-4-2014-13930 · nộp 20/06/2014 · văn bằng 4-0256251-000
Chủ đơn: TRUPER, S.A. DE C.V.
TRUPERĐơn VN-4-2014-13929 · nộp 20/06/2014 · văn bằng 4-0274085-000
Chủ đơn: TRUPER, S.A. DE C.V.
CAMELĐơn VN-4-2014-13914 · nộp 19/06/2014 · văn bằng 4-0267916-000
Chủ đơn: Advanced Technical Laminates Manufacturing Sdn Bhd
AdwillĐơn VN-4-2014-13793 · nộp 19/06/2014 · văn bằng 4-0254411-000
Chủ đơn: Lintec Kabushiki Kaisha (also trading as LINTEC Corporation)
Vietnam AirlinesĐơn VN-4-2014-13675 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253139-000
Chủ đơn: Tổng công ty Hàng Không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED)(VN), Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-13674 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253138-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty Hàng Không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED) (VN)
VICTORYĐơn VN-4-2014-13465 · nộp 16/06/2014 · văn bằng 4-0274505-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Nam Cường
HOANG GIA ANH Vững bền không gian sống HĐơn VN-4-2014-12995 · nộp 11/06/2014 · văn bằng 4-0260957-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại xây dựng Hoàng Gia Anh
TDG PLASTIC PIPES Dẫn nguồn sự sốngĐơn VN-4-2014-12908 · nộp 10/06/2014 · văn bằng 4-0254360-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn và dịch vụ Thiên Đức
SCOTCH EXPRESSIONSĐơn VN-4-2014-12819 · nộp 09/06/2014 · văn bằng 4-0253040-000
Chủ đơn: 3M Company
TOZENĐơn VN-4-2014-12809 · nộp 09/06/2014 · văn bằng 4-0253637-000
Chủ đơn: Tozen Corporation
TOZENĐơn VN-4-2014-12807 · nộp 09/06/2014 · văn bằng 4-0253653-000
Chủ đơn: Tozen Corporation
V RĐơn VN-4-2014-12769 · nộp 09/06/2014 · văn bằng 4-0274578-000
Chủ đơn: Công ty TNHH trục cao su Việt Roll
MINH XUÂNĐơn VN-4-2014-12768 · nộp 09/06/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư - thương mại - dịch vụ Việt úc
M.G.BOARD TOMBOĐơn VN-4-2014-12324 · nộp 04/06/2014 · văn bằng 4-0275154-000
Chủ đơn: NICHIAS CORPORATION
TOMBOĐơn VN-4-2014-12323 · nộp 04/06/2014 · văn bằng 4-0275153-000
Chủ đơn: NICHIAS CORPORATION
NICHIASĐơn VN-4-2014-12322 · nộp 04/06/2014 · văn bằng 4-0275152-000
Chủ đơn: NICHIAS CORPORATION
NICHIAS ROCKWOOLĐơn VN-4-2014-12321 · nộp 04/06/2014
Chủ đơn: NICHIAS CORPORATION
TM TOBOĐơn VN-4-2014-12319 · nộp 04/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tuyết Mai
TOBO 9090Đơn VN-4-2014-12318 · nộp 04/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tuyết Mai
NAFLONĐơn VN-4-2014-12316 · nộp 04/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tuyết Mai
Thuỷ SơnĐơn VN-4-2014-12272 · nộp 03/06/2014 · văn bằng 4-0252922-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Sơn Thủy
THUY SONĐơn VN-4-2014-12271 · nộp 03/06/2014 · văn bằng 4-0252921-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Sơn Thủy
A Đây RồiĐơn VN-4-2014-12141 · nộp 02/06/2014
Chủ đơn: Công ty Cổ phần One Mount Group
TK Lựa chọn một lần - Giá trị vĩnh cửu T K ISO 9001:2008Đơn VN-4-2014-11985 · nộp 30/05/2014 · văn bằng 4-0265523-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Tín Kim
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
