Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 186/283
Thảo Tây Quyền Năng Của Sự Hoàn Mỹ TĐơn VN-4-2014-23697 · nộp 03/10/2014 · văn bằng 4-0265486-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ làm đẹp Thảo Tây
SELLEYS PROSERIESĐơn VN-4-2014-23588 · nộp 02/10/2014 · văn bằng 4-0315667-000
Chủ đơn: DuluxGroup (Australia) Pty Ltd
A.F.T ROCK WOOL Acoustic - Fire - ThermalĐơn VN-4-2014-23527 · nộp 01/10/2014 · văn bằng 4-0259783-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cách nhiệt Việt Thương
Starlight S AĐơn VN-4-2014-23424 · nộp 01/10/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư xuất nhập khẩu thương mại sản xuất ánh Sao
UniĐơn VN-4-2014-22847 · nộp 25/09/2014
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ Sao Hải Vương
FLOURISHĐơn VN-4-2014-22673 · nộp 24/09/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh xuất nhập khẩu Hồng Phát
QaseĐơn VN-4-2014-22672 · nộp 24/09/2014 · văn bằng 4-0259495-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh xuất nhập khẩu Hồng Phát
A CộngĐơn VN-4-2014-22671 · nộp 24/09/2014 · văn bằng 4-0261123-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh xuất nhập khẩu Hồng Phát
TCKĐơn VN-4-2014-22251 · nộp 19/09/2014 · văn bằng 4-0266878-000
Chủ đơn: Cơ sở Duy Kiến Đức
SP FLEXĐơn VN-4-2014-22123 · nộp 18/09/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Minh Hưng
MOBIS GENUINETPARTSĐơn VN-4-2014-21984 · nộp 17/09/2014
Chủ đơn: Giang Dũng
PA PHU AN RUBBERĐơn VN-4-2014-21796 · nộp 16/09/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và xuất khẩu cao su Phú An
COSMOS ADHESIVE POWER QĐơn VN-4-2014-21696 · nộp 15/09/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Tân Nguyên Vũ
TNV Tân Nguyên VũĐơn VN-4-2014-21676 · nộp 15/09/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Tân Nguyên Vũ
Siêu Thành STĐơn VN-4-2014-21626 · nộp 15/09/2014 · văn bằng 4-0272602-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Siêu Thành
DIRĐơn VN-4-2014-21558 · nộp 12/09/2014 · văn bằng 4-0258969-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghiệp HTH
DOS GREENOVATIONĐơn VN-4-2014-21526 · nộp 12/09/2014
Chủ đơn: Thammasorn Co., Ltd.
THAMMASORN GROUPĐơn VN-4-2014-21525 · nộp 12/09/2014 · văn bằng 4-0266522-000
Chủ đơn: Thammasorn Co., Ltd.
DOS LIFEĐơn VN-4-2014-21524 · nộp 12/09/2014
Chủ đơn: Thammasorn Co., Ltd.
DOSĐơn VN-4-2014-21523 · nộp 12/09/2014 · văn bằng 4-0265373-000
Chủ đơn: Thammasorn Co., Ltd.
MAI LAN ANH AĐơn VN-4-2014-21502 · nộp 12/09/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc thương mại Mai Lan Anh
PROSAFEĐơn VN-4-2014-21317 · nộp 10/09/2014
Chủ đơn: Protector Alsafe Pty Ltd.
A E ONĐơn VN-4-2014-21140 · nộp 08/09/2014 · văn bằng 4-0279301-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-21139 · nộp 08/09/2014 · văn bằng 4-0263763-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
Sinh Phúc uPVC SĐơn VN-4-2014-21057 · nộp 08/09/2014 · văn bằng 4-0260371-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SX-TM NHỰA THỊNH PHÁT
VISTASOLARĐơn VN-4-2014-20847 · nộp 04/09/2014 · văn bằng 4-0303975-000
Chủ đơn: TPI All Seasons Co., Ltd.
NITOFLON [nitoflon]Đơn VN-4-2014-20320 · nộp 27/08/2014 · văn bằng 4-0273943-000
Chủ đơn: NITTO DENKO CORPORATION
VTECĐơn VN-4-2014-20174 · nộp 26/08/2014 · văn bằng 4-0259937-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hệ thống Điện Hải Thành
BANANAĐơn VN-4-2014-20124 · nộp 26/08/2014 · văn bằng 4-0284997-000
Chủ đơn: Công ty TNHH R.L.G Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.