DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 877/883

  1. Mẫu nhãn VN-4-1991-04023
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-04023 · nộp 06/06/1991 · văn bằng 4-0003805-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Hiệp Hưng

  2. Mẫu nhãn Cây Đàn
    Cây Đàn

    Đơn VN-4-1991-04022 · nộp 06/06/1991 · văn bằng 4-0003804-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Hiệp Hưng

  3. Mẫu nhãn BLACK HORSE
    BLACK HORSE

    Đơn VN-4-1991-04021 · nộp 06/06/1991 · văn bằng 4-0003210-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Gia Định

  4. Mẫu nhãn Tuyết Phương
    Tuyết Phương

    Đơn VN-4-1991-03973 · nộp 01/06/1991 · văn bằng 4-0003714-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Võ Thị Tuyết

  5. Mẫu nhãn VN-4-1991-03941
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03941 · nộp 29/05/1991 · văn bằng 4-0003156-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Văn Phòng Phẩm II

  6. Mẫu nhãn VN-4-1991-03940
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03940 · nộp 29/05/1991 · văn bằng 4-0003155-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Văn Phòng Phẩm II

  7. Mẫu nhãn TELCATS
    TELCATS

    Đơn VN-4-1991-03917 · nộp 23/05/1991 · văn bằng 4-0003675-000
    Chủ đơn: AUSTRALIAN TELECOMMUNICATION CORPORATION

  8. Mẫu nhãn Vạn Lợi
    Vạn Lợi

    Đơn VN-4-1991-03898 · nộp 22/05/1991 · văn bằng 4-0003144-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nguyễn Thị Bính

  9. Mẫu nhãn SOVI
    SOVI

    Đơn VN-4-1991-03879 · nộp 16/05/1991 · văn bằng 4-0003030-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Sản Xuất Bao Bì Biên Hoà

  10. Mẫu nhãn Phú Lâm
    Phú Lâm

    Đơn VN-4-1991-03835 · nộp 09/05/1991 · văn bằng 4-0003634-000
    Chủ đơn: Cơ Sơ Tài Hưng

  11. Mẫu nhãn Minh Tài
    Minh Tài

    Đơn VN-4-1991-03791 · nộp 03/05/1991 · văn bằng 4-0003001-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bạch Hùng

  12. Mẫu nhãn VN-4-1991-03738
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03738 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0003660-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bạch Hùng

  13. Mẫu nhãn Tô Châu Hiệu Con Công
    Tô Châu Hiệu Con Công

    Đơn VN-4-1991-03737 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0003515-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tô Châu

  14. Mẫu nhãn VN-4-1991-03708
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03708 · nộp 19/04/1991 · văn bằng 4-0003502-000
    Chủ đơn: EVERGREEN INTERNATIONAL CORPORATION

  15. Mẫu nhãn MAX
    MAX

    Đơn VN-4-1991-03702 · nộp 16/04/1991 · văn bằng 4-0003501-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Giấy Linh Xuân

  16. Mẫu nhãn SAKYGICO GLX
    SAKYGICO GLX

    Đơn VN-4-1991-03701 · nộp 16/04/1991 · văn bằng 4-0003500-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Giấy Linh Xuân

  17. Mẫu nhãn 88-HIGH FORTURE
    88-HIGH FORTURE

    Đơn VN-4-1991-03670 · nộp 11/04/1991 · văn bằng 4-0002740-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hán Sơn

  18. Mẫu nhãn DESKMATE
    DESKMATE

    Đơn VN-4-1991-03590 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003384-000
    Chủ đơn: TANDY CORPORATON

  19. Mẫu nhãn NAGICO
    NAGICO

    Đơn VN-4-1991-03574 · nộp 22/03/1991 · văn bằng 4-0002551-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Giấy Thủ Đức

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.