Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 878/883
COGIDOĐơn VN-4-1991-03568 · nộp 20/03/1991 · văn bằng 4-0002617-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giấy Đồng Nai, Công ty cổ phần tập đoàn Tân Mai(VN), Công ty cổ phần giấy Đồng Nai(VN), Xí Nghiệp Liên Hiệp Giấy Đồng Nai(VN)
Đồng ThànhĐơn VN-4-1991-03521 · nộp 09/03/1991 · văn bằng 4-0002735-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đồng Thành
LIONĐơn VN-4-1991-03512 · nộp 07/03/1991 · văn bằng 4-0003377-000
Chủ đơn: LION OFFICE PRODUCTS CORP.(JP), LION OFFICE PRODUCTS CORP.
EPSONĐơn VN-4-1991-03435 · nộp 11/02/1991 · văn bằng 4-0003208-000
Chủ đơn: SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (also trading as Seiko Epson Corporation), SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (also trading as Seiko Epson Corporation)(JP)
COGIVINAĐơn VN-4-1991-03430 · nộp 11/02/1991 · văn bằng 4-0002366-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Liên Hợp Giấy Tân Mai(VN), Công ty giấy Tân Mai (Cogita)
BIBEĐơn VN-4-1991-03423 · nộp 07/02/1991 · văn bằng 4-0003224-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Văn phòng Bến Nghé., Xí Nghiệp Tư Doanh Văn Phòng Phẩm Bến Nghé.(VN)
DONGAĐơn VN-4-1991-03422 · nộp 07/02/1991 · văn bằng 4-0003205-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Bến Nghé
SHARPĐơn VN-4-1991-03399 · nộp 01/02/1991 · văn bằng 4-0007644-000
Chủ đơn: SHARP KABUSHIKI KAISHA (SHARP CORPORATION)
Bình Minh HCM CITYĐơn VN-4-1991-03224 · nộp 07/01/1991 · văn bằng 4-0002956-000
Chủ đơn: Cơ Sở Bình Minh
HS HanSon 6Đơn VN-4-1990-03060 · nộp 11/12/1990 · văn bằng 4-0002165-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hàn Sơn
Bá LộcĐơn VN-4-1990-03005 · nộp 01/12/1990 · văn bằng 4-0002783-000
Chủ đơn: Cơ Sở Bá Lộc-348
PACKSIMEXĐơn VN-4-1990-02991 · nộp 01/12/1990 · văn bằng 4-0002046-000
Chủ đơn: Công Ty Sản Xuất Xuất Nhập Khẩu Và Dịch Vụ Bao Bì
COGIMEKOĐơn VN-4-1990-02973 · nộp 26/11/1990 · văn bằng 4-0002125-000
Chủ đơn: Nhà Máy Giấy Bình An "COGIMEKO"
COGIMEKOĐơn VN-4-1990-02972 · nộp 26/11/1990 · văn bằng 4-0003034-000
Chủ đơn: Nhà Máy Giấy Bình An "COGIMEKO"
LUCKYĐơn VN-4-1990-02967 · nộp 23/11/1990 · văn bằng 4-0002102-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thiên Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-02966 · nộp 23/11/1990 · văn bằng 4-0002123-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thiên Long
PHấN THƯợNG HạNG-BA SAO- CHế TạO TạI VNĐơn VN-4-1990-02842 · nộp 05/11/1990 · văn bằng 4-0002713-000
Chủ đơn: Cơ Sở Ba Sao
HONHACOĐơn VN-4-1990-02839 · nộp 05/11/1990 · văn bằng 4-0002092-000
Chủ đơn: Công ty tư doanh Hồng Hà.(VN), Công ty Giấy Hồng Hà (TNHH)
Bến ThànhĐơn VN-4-1990-02801 · nộp 29/10/1990 · văn bằng 4-0003408-000
Chủ đơn: Cơ Sở Bến Thành
QuilựcĐơn VN-4-1990-02795 · nộp 27/10/1990 · văn bằng 4-0002603-000
Chủ đơn: Cơ Sở Qui Lực
GIDEONĐơn VN-4-1990-02726 · nộp 16/10/1990 · văn bằng 4-0001984-000
Chủ đơn: THE GIDEONS INTERNATIONAL(US), THE GIDEONS INTERNATIONAL
CHOLIMEX C HOCHIMINH CITYĐơn VN-4-1990-02711 · nộp 15/10/1990 · văn bằng 4-0001920-000
Chủ đơn: Liên Hiệp Sản Xuất Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Quận 5
GILMANĐơn VN-4-1990-02698 · nộp 11/10/1990 · văn bằng 4-0001977-000
Chủ đơn: INCHCAPE PACIFIC LIMITED, INCHCAPE PACIFIC LIMITED.(HK)
GĐơn VN-4-1990-02697 · nộp 11/10/1990 · văn bằng 4-0001976-000
Chủ đơn: INCHCAPE PACIFIC LIMITED, INCHCAPE PACIFIC LIMITED.(HK)
Trần NguyênĐơn VN-4-1990-02670 · nộp 08/10/1990 · văn bằng 4-0002172-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trần Quang
Mai LanĐơn VN-4-1990-02659 · nộp 06/10/1990 · văn bằng 4-0002526-000
Chủ đơn: Cơ Sở Mai Lan
NTĐơn VN-4-1990-02648 · nộp 04/10/1990 · văn bằng 4-0002534-000
Chủ đơn: NT KABUSHIKI KAISHA (NT Incorporated)
Bông SenĐơn VN-4-1990-02621 · nộp 29/09/1990 · văn bằng 4-0002626-000
Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Bông Sen
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

