Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 833/883
ENERGY SAVING EPSONĐơn VN-4-1997-32542 · nộp 25/01/1997 · văn bằng 4-0049773-000
Chủ đơn: SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA
B VV BAVICO BảO VÂNĐơn VN-4-1997-32521 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027210-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lâm sản Thương mại Bảo Vân
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-32499 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027117-000
Chủ đơn: HASBRO INTERNATIONAL, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-32498 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027116-000
Chủ đơn: HASBRO INTERNATIONAL, INC.
[Da fu weng: to lớn, giàu có, người đàn ông già]Đơn VN-4-1997-32496 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027084-000
Chủ đơn: HASBRO INTERNATIONAL, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-32495 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027083-000
Chủ đơn: HASBRO INTERNATIONAL, INC.
SHANGĐơn VN-4-1997-32494 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032065-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.
KAHNĐơn VN-4-1997-32493 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032064-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.
SHAN-YUĐơn VN-4-1997-32492 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032063-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.
MUSHUĐơn VN-4-1997-32491 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032062-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.
PINGĐơn VN-4-1997-32490 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032061-000
Chủ đơn: KARSTEN MANUFACTURING CORPORATION, DISNEY ENTERPRISE, INC.(US)
MULANĐơn VN-4-1997-32489 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032060-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.
LUBRIGLIDEĐơn VN-4-1997-32483 · nộp 23/01/1997 · văn bằng 4-0027069-000
Chủ đơn: BEROL CORPORATION, The Gillette Company(US)
MĐơn VN-4-1997-32474 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0027065-000
Chủ đơn: SUPERIOR METAL PRINTING LIMITED
WIZARDSĐơn VN-4-1997-32456 · nộp 21/01/1997 · văn bằng 4-0027057-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
ANCHORĐơn VN-4-1997-32407 · nộp 17/01/1997 · văn bằng 4-0027113-000
Chủ đơn: ANCHOR CONTINENTAL, INC.
IDNĐơn VN-4-1997-32365 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0031505-000
Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.
INTERIOR DESIGNĐơn VN-4-1997-32364 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027168-000
Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.
THE LITTLE MERMAIDĐơn VN-4-1997-32342 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0032811-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc.
LET-GREENĐơn VN-4-1997-32295 · nộp 13/01/1997 · văn bằng 4-0027008-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Yahon, Wedison Enterprise Co., Ltd.(TW)
INSIGHT, A WORLD OF COMMUNICATIONĐơn VN-4-1997-32219 · nộp 08/01/1997 · văn bằng 4-0027220-000
Chủ đơn: WORLD INVESTMENT COMPANY LIMITED
EXPRESSIONS FROM HallmarkĐơn VN-4-1997-32217 · nộp 07/01/1997 · văn bằng 4-0044371-000
Chủ đơn: HALLMARK CARDS, INCORPORATED
Nghĩa Thành TRANĐơn VN-4-1996-32155 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026902-000
Chủ đơn: Cơ sở kim long
V T Vĩ ThuậnĐơn VN-4-1996-32129 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0026821-000
Chủ đơn: cơ sở Vĩ Thuận
ONCOLOGY GLAXO WELLCOME INNOVATION FOR LIFEĐơn VN-4-1996-32111 · nộp 27/12/1996 · văn bằng 4-0030245-000
Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-32012 · nộp 20/12/1996 · văn bằng 4-0026768-000
Chủ đơn: CTBAT INTERNATIONAL CO. LIMITED
KIM NGUYENĐơn VN-4-1996-31970 · nộp 18/12/1996 · văn bằng 4-0026907-000
Chủ đơn: cơ sở kim nguyên
TĂNG HồNGĐơn VN-4-1996-31940 · nộp 16/12/1996 · văn bằng 4-0026713-000
Chủ đơn: cơ sở tăng hồng
THE McGRAW HILL COMPANIESĐơn VN-4-1996-31895 · nộp 13/12/1996 · văn bằng 4-0027154-000
Chủ đơn: THE MCGRAW-HILL COMPANIES, INC.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
