Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 834/883
COAĐơn VN-4-1996-31863 · nộp 11/12/1996 · văn bằng 4-0027616-000
Chủ đơn: CHEVALIER INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED
TOYOĐơn VN-4-1996-31857 · nộp 11/12/1996 · văn bằng 4-0027428-000
Chủ đơn: Creative Wealth International Ltd.
KING JIMĐơn VN-4-1996-31842 · nộp 10/12/1996 · văn bằng 4-0026676-000
Chủ đơn: King Jim Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31767 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0048514-000
Chủ đơn: PLAYBOY ENTERPRISES INTERNATIONAL, INC, PLAYBOY ENTERPRISES INTERNATIONAL INC.(US), PLAYBOY ENTERPRISES INTERNATIONAL, INC(US)
VĐơn VN-4-1996-31756 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0027615-000
Chủ đơn: CRAYOLA PROPERTIES, INC.
VĐơn VN-4-1996-31755 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0026603-000
Chủ đơn: CRAYOLA PROPERTIES, INC.
CRAYOLAĐơn VN-4-1996-31754 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0026602-000
Chủ đơn: CRAYOLA PROPERTIES, INC.
VIFILEĐơn VN-4-1996-31726 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026583-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giấy Vĩnh Tiến, Hợp tác xã Giấy Vĩnh Tiến(VN), Công ty Cổ phần Vĩnh Tiến(VN), Hợp tác xã Vĩnh Tiến(VN)
VIBOOKĐơn VN-4-1996-31725 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026582-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vĩnh Tiến(VN), Lâm An Dậu, Công ty TNHH giấy Vĩnh Tiến(VN), Hợp tác xã giấy Vĩnh Tiến(VN), Hợp tác xã Vĩnh Tiến(VN)
PLAYBOYĐơn VN-4-1996-31723 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0044031-000
Chủ đơn: PLAYBOY ENTERPRISES INTERNATIONAL, INC, PLAYBOY ENTERPRISES INTERNATIONAL, INC(US), PLAYBOY ENTERPRISES INTERNATIONAL, INC.(US)
V VIS-A-VIS tự nhiênĐơn VN-4-1996-31718 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0026524-000
Chủ đơn: Empire M.G. Co., Ltd.
PRAISEĐơn VN-4-1996-31702 · nộp 29/11/1996 · văn bằng 4-0026514-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Văn phòng phẩm Cảnh Dương, Công ty Liên doanh Sản xuất và Kinh doanh dụng cụ văn phòng Cảnh Dương(VN)
MARILYN MONROEĐơn VN-4-1996-31682 · nộp 28/11/1996 · văn bằng 4-0026979-000
Chủ đơn: THE ESTATE OF MARILYN MONROE
BSAĐơn VN-4-1996-31674 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026502-000
Chủ đơn: BSA GROUP SDN. BHD., BSA MANUFACTURING SDN. BHD.(MY)
GOLDEN COIN DONG TIEN VANGĐơn VN-4-1996-31673 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026501-000
Chủ đơn: PT APP PURINUSA EKAPERSADA
PAPERLINEĐơn VN-4-1996-31672 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026500-000
Chủ đơn: APP(TM) LTD, ASIA PULP & PAPER COMPANY LTD. (A COMPANY INCORPORATED IN SINGAPORE)(SG)
SINARĐơn VN-4-1996-31671 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026499-000
Chủ đơn: PT APP PURINUSA EKAPERSADA
P PAPERPLUSĐơn VN-4-1996-31670 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026498-000
Chủ đơn: PT APP PURINUSA EKAPERSADA
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31663 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026491-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
OETKER OUTEJIAĐơn VN-4-1996-31661 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026489-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
A KANGOLĐơn VN-4-1996-31639 · nộp 23/11/1996 · văn bằng 4-0026478-000
Chủ đơn: KANGOL LIMITED, KANGOL LIMITED(GB)
KANGOLĐơn VN-4-1996-31638 · nộp 23/11/1996 · văn bằng 4-0030243-000
Chủ đơn: KANGOL LIMITED, KANGOL LIMITED(GB)
ACTIONAIDĐơn VN-4-1996-31620 · nộp 22/11/1996 · văn bằng 4-0026974-000
Chủ đơn: Actionaid
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31596 · nộp 21/11/1996 · văn bằng 4-0026332-000
Chủ đơn: REUTERS LIMITED, REUTERS LIMITED(GB)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.





