DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 831/883

  1. Mẫu nhãn MERCURY
    MERCURY

    Đơn VN-4-1997-33993 · nộp 14/05/1997 · văn bằng 4-0033749-000
    Chủ đơn: FLORISTS' TRANSWORLD DELIVERY, INC.

  2. Mẫu nhãn INTERFLORA
    INTERFLORA

    Đơn VN-4-1997-33784 · nộp 26/04/1997 · văn bằng 4-0028228-000
    Chủ đơn: INTERFLORA, INC.

  3. Mẫu nhãn SS.
    SS.

    Đơn VN-4-1997-33776 · nộp 25/04/1997 · văn bằng 4-0031861-000
    Chủ đơn: SINGAPORE PRESS HOLDINGS LTD.

  4. Mẫu nhãn AVERY
    AVERY

    Đơn VN-4-1997-33695 · nộp 19/04/1997 · văn bằng 4-0028137-000
    Chủ đơn: AVERY DENNISON CORPORATION

  5. Mẫu nhãn TURBORANGERS
    TURBORANGERS

    Đơn VN-4-1997-33607 · nộp 15/04/1997 · văn bằng 4-0028105-000
    Chủ đơn: Toei Kabushiki Kaisha

  6. Mẫu nhãn EASISTAMP
    EASISTAMP

    Đơn VN-4-1997-33587 · nộp 12/04/1997 · văn bằng 4-0028097-000
    Chủ đơn: Shachihata Inc.(JP), Shachihata Inc.

  7. Mẫu nhãn TETRA PRISMA
    TETRA PRISMA

    Đơn VN-4-1997-33519 · nộp 07/04/1997 · văn bằng 4-0028080-000
    Chủ đơn: TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.

  8. Mẫu nhãn ANCARE
    ANCARE

    Đơn VN-4-1997-33487 · nộp 05/04/1997 · văn bằng 4-0028030-000
    Chủ đơn: Peterson International Holding Co.

  9. Mẫu nhãn TINO
    TINO

    Đơn VN-4-1997-33484 · nộp 05/04/1997 · văn bằng 4-0028027-000
    Chủ đơn: Peterson International Holding Co.

  10. Mẫu nhãn Vinh Cường
    Vinh Cường

    Đơn VN-4-1997-33433 · nộp 01/04/1997 · văn bằng 4-0028001-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vinh Cường

  11. Mẫu nhãn DB
    DB

    Đơn VN-4-1997-33424 · nộp 01/04/1997 · văn bằng 4-0028011-000
    Chủ đơn: Dun & Bradstreet International, Ltd.

  12. Mẫu nhãn DYNAGRIP
    DYNAGRIP

    Đơn VN-4-1997-33423 · nộp 01/04/1997 · văn bằng 4-0027994-000
    Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), BEROL CORPORATION

  13. Mẫu nhãn SONNET
    SONNET

    Đơn VN-4-1997-33380 · nộp 28/03/1997 · văn bằng 4-0027942-000
    Chủ đơn: PARKER PEN PRODUCTS(GB), EUROPE BRANDS S.à.R.L

  14. Mẫu nhãn PENMAN
    PENMAN

    Đơn VN-4-1997-33379 · nộp 28/03/1997 · văn bằng 4-0027941-000
    Chủ đơn: PARKER PEN PRODUCTS

  15. Mẫu nhãn INSIGNIA
    INSIGNIA

    Đơn VN-4-1997-33378 · nộp 28/03/1997 · văn bằng 4-0027940-000
    Chủ đơn: PARKER PEN PRODUCTS

  16. Mẫu nhãn PARKER GOLDEN TOUCH
    PARKER GOLDEN TOUCH

    Đơn VN-4-1997-33377 · nộp 28/03/1997 · văn bằng 4-0036576-000
    Chủ đơn: PARKER PEN PRODUCTS(GB), EUROPE BRANDS S.à R.L.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.