DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 829/883

  1. Mẫu nhãn LOGICO
    LOGICO

    Đơn VN-4-1997-35748 · nộp 23/09/1997 · văn bằng 4-0029879-000
    Chủ đơn: Finken-Verlag GmbH, NEUER FINKEN-VERLAG GMBH(DE)

  2. Mẫu nhãn NGAI MEE
    NGAI MEE

    Đơn VN-4-1997-35720 · nộp 20/09/1997 · văn bằng 4-0031527-000
    Chủ đơn: Công ty Công nghiệp Bao bì NGAI MEE

  3. Mẫu nhãn DIANA DIATCO
    DIANA DIATCO

    Đơn VN-4-1997-35701 · nộp 19/09/1997 · văn bằng 4-0029217-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Khăn - Tã - Giấy DIANA

  4. Mẫu nhãn TÂN PHáT
    TÂN PHáT

    Đơn VN-4-1997-35693 · nộp 18/09/1997 · văn bằng 4-0029841-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Phụng

  5. Mẫu nhãn ANTZ
    ANTZ

    Đơn VN-4-1997-35672 · nộp 16/09/1997 · văn bằng 4-0034068-000
    Chủ đơn: DREAMWORKS L.L.C.(US), DREAMWORKS ANIMATION L.L.C

  6. Mẫu nhãn Tam Hữu
    Tam Hữu

    Đơn VN-4-1997-35503 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0031650-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tam Hữu

  7. Mẫu nhãn EXPERIENCE THE WORLD
    EXPERIENCE THE WORLD

    Đơn VN-4-1997-35486 · nộp 30/08/1997 · văn bằng 4-0029765-000
    Chủ đơn: AMERICAN-CIGARETTE COMPANY (OVERSEAS) LIMITED

  8. Mẫu nhãn LIFESPAN
    LIFESPAN

    Đơn VN-4-1997-35469 · nộp 28/08/1997 · văn bằng 4-0029747-000
    Chủ đơn: Amcor Pty Ltd

  9. Mẫu nhãn VN-4-1997-35421
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-35421 · nộp 25/08/1997 · văn bằng 4-0029515-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tam Hữu

  10. Mẫu nhãn THE PEAK
    THE PEAK

    Đơn VN-4-1997-35232 · nộp 08/08/1997 · văn bằng 4-0029455-000
    Chủ đơn: SPH MAGAZINES PTE., LTD, MAGAZINES INCORPORATED PTE LTD.(SG)

  11. Mẫu nhãn HYDRON
    HYDRON

    Đơn VN-4-1997-35192 · nộp 06/08/1997 · văn bằng 4-0029394-000
    Chủ đơn: HYDRON TECHNOLOGIES, INC.

  12. Mẫu nhãn VN-4-1997-35062
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-35062 · nộp 30/07/1997 · văn bằng 4-0031610-000
    Chủ đơn: LION CORPORATION

  13. Mẫu nhãn CHEF
    CHEF

    Đơn VN-4-1997-35031 · nộp 28/07/1997 · văn bằng 4-0029265-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as Kao Corporation)

  14. Mẫu nhãn U UNILEVER
    U UNILEVER

    Đơn VN-4-1997-34991 · nộp 24/07/1997 · văn bằng 4-0029189-000
    Chủ đơn: UNILERVER N.V.

  15. Mẫu nhãn CAPTAIN BIO THUYềN TRƯởNG BIO
    CAPTAIN BIO THUYềN TRƯởNG BIO

    Đơn VN-4-1997-34938 · nộp 18/07/1997 · văn bằng 4-0029165-000
    Chủ đơn: TIM PETERS AND COMPANY, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.