DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 828/883

  1. Mẫu nhãn INTEL
    INTEL

    Đơn VN-4-1997-36476 · nộp 21/11/1997 · văn bằng 4-0030418-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  2. Mẫu nhãn PENTIUM
    PENTIUM

    Đơn VN-4-1997-36469 · nộp 21/11/1997 · văn bằng 4-0030412-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  3. Mẫu nhãn INTEL INSIDE
    INTEL INSIDE

    Đơn VN-4-1997-36463 · nộp 21/11/1997 · văn bằng 4-0031596-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  4. Mẫu nhãn DIAGEO
    DIAGEO

    Đơn VN-4-1997-36388 · nộp 15/11/1997 · văn bằng 4-0031880-000
    Chủ đơn: DIAGEO PLC, DIAGEO PLC(GB)

  5. Mẫu nhãn BOUNTY
    BOUNTY

    Đơn VN-4-1997-36381 · nộp 14/11/1997 · văn bằng 4-0030369-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  6. Mẫu nhãn LUCKY
    LUCKY

    Đơn VN-4-1997-36377 · nộp 13/11/1997 · văn bằng 4-0040092-000
    Chủ đơn: cơ sở Kim Long

  7. Mẫu nhãn LOGICA
    LOGICA

    Đơn VN-4-1997-36277 · nộp 06/11/1997 · văn bằng 4-0030276-000
    Chủ đơn: LogicaCMG Plc., LOGICA PLC(GB)

  8. Mẫu nhãn VN-4-1997-36197
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-36197 · nộp 31/10/1997 · văn bằng 4-0030180-000
    Chủ đơn: ETW CORP.

  9. Mẫu nhãn VN-4-1997-36193
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-36193 · nộp 31/10/1997 · văn bằng 4-0030176-000
    Chủ đơn: ETW CORP.

  10. Mẫu nhãn TAM HƯU
    TAM HƯU

    Đơn VN-4-1997-36147 · nộp 27/10/1997 · văn bằng 4-0030153-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tam Hữu

  11. Mẫu nhãn C & W
    C & W

    Đơn VN-4-1997-36106 · nộp 22/10/1997 · văn bằng 4-0034332-000
    Chủ đơn: CABLE AND WIRELESS PLC

  12. Mẫu nhãn TL
    TL

    Đơn VN-4-1997-36070 · nộp 20/10/1997 · văn bằng 4-0030115-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long

  13. Mẫu nhãn NANNYS
    NANNYS

    Đơn VN-4-1997-36055 · nộp 18/10/1997 · văn bằng 4-0029998-000
    Chủ đơn: LINETTE LTD.

  14. Mẫu nhãn EXECUTRAIN
    EXECUTRAIN

    Đơn VN-4-1997-36022 · nộp 16/10/1997 · văn bằng 4-0030065-000
    Chủ đơn: EXECUTRAIN CORPORATION

  15. Mẫu nhãn OLA
    OLA

    Đơn VN-4-1997-36011 · nộp 15/10/1997 · văn bằng 4-0030091-000
    Chủ đơn: FRANCE TELECOM

  16. Mẫu nhãn DEUTSCHE MORGAN GRENFELL
    DEUTSCHE MORGAN GRENFELL

    Đơn VN-4-1997-36010 · nộp 15/10/1997 · văn bằng 4-0030090-000
    Chủ đơn: DEUTSCHE BANK AG

  17. Mẫu nhãn PFU
    PFU

    Đơn VN-4-1997-35980 · nộp 11/10/1997 · văn bằng 4-0068881-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA PFU

  18. Mẫu nhãn THE RICH REPORT
    THE RICH REPORT

    Đơn VN-4-1997-35936 · nộp 08/10/1997 · văn bằng 4-0030255-000
    Chủ đơn: ILLUSTRATED MAGAZINE PUBLISHING COMPANY LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.