DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 826/883

  1. Mẫu nhãn YELLOW SUBMARINE
    YELLOW SUBMARINE

    Đơn VN-4-1998-37830 · nộp 01/04/1998 · văn bằng 4-0049938-000
    Chủ đơn: SUBAFILMS LIMITED

  2. Mẫu nhãn Ba Đồng Tiền Rạng Đông
    Ba Đồng Tiền Rạng Đông

    Đơn VN-4-1998-37818 · nộp 31/03/1998 · văn bằng 4-0031518-000
    Chủ đơn: Cơ sở Rạng Đông

  3. Mẫu nhãn INTEL
    INTEL

    Đơn VN-4-1998-37806 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0030997-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  4. Mẫu nhãn INTEL INSIDE
    INTEL INSIDE

    Đơn VN-4-1998-37803 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0031804-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  5. Mẫu nhãn MILLER FREEMAN
    MILLER FREEMAN

    Đơn VN-4-1998-37733 · nộp 24/03/1998 · văn bằng 4-0031535-000
    Chủ đơn: MILLER FREEMAN WORLDWIDE PLC.

  6. Mẫu nhãn APP
    APP

    Đơn VN-4-1998-37519 · nộp 04/03/1998 · văn bằng 4-0033020-000
    Chủ đơn: PT. PURINUSA EKAPERSADA, APP (TM) LTD.(MU)

  7. Mẫu nhãn Nữ Sinh
    Nữ Sinh

    Đơn VN-4-1998-37507 · nộp 03/03/1998 · văn bằng 4-0031088-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bình Nguyên

  8. Mẫu nhãn CASHFLOW
    CASHFLOW

    Đơn VN-4-1998-37449 · nộp 26/02/1998 · văn bằng 4-0031298-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED(US), MEI, INC.

  9. Mẫu nhãn Thiên Bút
    Thiên Bút

    Đơn VN-4-1998-37415 · nộp 23/02/1998 · văn bằng 4-0031864-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thăng Long

  10. Mẫu nhãn CELESTRI
    CELESTRI

    Đơn VN-4-1998-37401 · nộp 19/02/1998 · văn bằng 4-0031863-000
    Chủ đơn: TELEDESIC LLC

  11. Mẫu nhãn E-LIS
    E-LIS

    Đơn VN-4-1998-37360 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0031280-000
    Chủ đơn: DAIO PAPER CORPORATION

  12. Mẫu nhãn FRIEND
    FRIEND

    Đơn VN-4-1998-37357 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0033833-000
    Chủ đơn: DAIO PAPER CORPORATION, DAIO PAPER CORPORATION(JP)

  13. Mẫu nhãn E-LIE-RU
    E-LIE-RU

    Đơn VN-4-1998-37356 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0031278-000
    Chủ đơn: DAIO PAPER CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.