Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.680 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 14 gồm những gì
Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14
Đơn có nhóm 14 — 11.680 đơn, trang 368/390
SubmarinerĐơn VN-4-1993-16455 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013696-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-16454 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013695-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
QuartzoysterĐơn VN-4-1993-16453 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013694-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
Yacht masterĐơn VN-4-1993-16452 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013693-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
RangerĐơn VN-4-1993-16451 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013692-000
Chủ đơn: ROLEX SA(CH), Montres Rolex S.A(CH), MONTRES TUDOR SA
TriplockĐơn VN-4-1993-16450 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013691-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
RolexĐơn VN-4-1993-16449 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013690-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
JubileeĐơn VN-4-1993-16448 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013689-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
TridorĐơn VN-4-1993-16447 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013688-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
MilgaussĐơn VN-4-1993-16446 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013687-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
CrownĐơn VN-4-1993-16444 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013686-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
RolexĐơn VN-4-1993-16443 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013685-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
RolexĐơn VN-4-1993-16442 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013684-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
[Rolex]Đơn VN-4-1993-16441 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013683-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
[Rolex]Đơn VN-4-1993-16440 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013682-000
Chủ đơn: Montres Rolex S.A(CH), ROLEX SA
CelliniĐơn VN-4-1993-16439 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013681-000
Chủ đơn: Montres rolex S.A(CH), ROLEX SA
OysterquartzĐơn VN-4-1993-16438 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013680-000
Chủ đơn: Montres rolex S.A(CH), ROLEX SA
K Van TĐơn VN-4-1993-16422 · nộp 20/12/1993 · văn bằng 4-0013674-000
Chủ đơn: Cửa hàng Kim Vân
Kim Hoàng ThọĐơn VN-4-1993-16415 · nộp 17/12/1993 · văn bằng 4-0013671-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Kim Hoàng Thọ
Kim TâmĐơn VN-4-1993-16369 · nộp 15/12/1993 · văn bằng 4-0013645-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Kim Tâm(VN), Doanh nghiệp tư nhân tiệm vàng Kim Tâm
SunicĐơn VN-4-1993-16360 · nộp 15/12/1993 · văn bằng 4-0013638-000
Chủ đơn: Transwea Trading Co. Ltd
SEIKO DXĐơn VN-4-1993-16357 · nộp 15/12/1993 · văn bằng 4-0013817-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Hattori Seiko (Also Trading as SEIKO CORPORATION)(JP), Seiko Kabushiki Kaisha (TRADING AS SEIKO CORPORATION)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-16356 · nộp 15/12/1993 · văn bằng 4-0013746-000
Chủ đơn: Seiko Kabushiki Kaisha (Trading as Seiko Corporation), Kabushiki Kaisha Hattori Seiko (Also trading as Seiko Corporation)(JP)
[Bao dzu]Đơn VN-4-1993-16296 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013732-000
Chủ đơn: Asia Commercial Company Ltd.
QuanĐơn VN-4-1993-16238 · nộp 03/12/1993 · văn bằng 4-0013594-000
Chủ đơn: Cửa hàng Quan
BENELLIĐơn VN-4-1993-16202 · nộp 30/11/1993 · văn bằng 4-0019721-000
Chủ đơn: F.J. BENJAMIN HOLDINGS PTE LTD.
Kim TrangĐơn VN-4-1993-16181 · nộp 29/11/1993 · văn bằng 4-0013230-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Kim Trang
BA TOĐơn VN-4-1993-16180 · nộp 29/11/1993 · văn bằng 4-0013229-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Ba-Tô
Life by AdecĐơn VN-4-1993-16168 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0013354-000
Chủ đơn: Citizen Tokei Kabushiki Kaisha Also Trading As Citizen Watch Co., Ltd
Kim TrọngĐơn VN-4-1993-16049 · nộp 16/11/1993 · văn bằng 4-0013499-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Kim Trọng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.