Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 739/748
SCANIAĐơn VN-4-1991-03564 · nộp 20/03/1991 · văn bằng 4-0003345-000
Chủ đơn: SCANIA CV AKTIEBOLAG, SCANIA CV AKTIEBOLAG(SE), SAAB-SCANIA AKTIEBOLAG(SE)
Bach MaiĐơn VN-4-1991-03517 · nộp 08/03/1991 · văn bằng 4-0003307-000
Chủ đơn: Tổ Hợp Tác Cao Su Bạch Mai
Bach Mai - BMĐơn VN-4-1991-03516 · nộp 08/03/1991 · văn bằng 4-0003306-000
Chủ đơn: Tổ Hợp Tác Cao Su Bạch Mai
SKFĐơn VN-4-1991-03502 · nộp 01/03/1991 · văn bằng 4-0003317-000
Chủ đơn: AKTIEBOLAGET SKF
CSTĐơn VN-4-1991-03459 · nộp 26/02/1991 · văn bằng 4-0002820-000
Chủ đơn: CHENG SHIN RUBBER IND. CO., LTD.
CHENG SHIN Chữ TầuĐơn VN-4-1991-03458 · nộp 26/02/1991 · văn bằng 4-0003302-000
Chủ đơn: CHENG SHIN RUBBER IND. CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03443 · nộp 20/02/1991 · văn bằng 4-0003226-000
Chủ đơn: SHANGHAI CHEMICALS IMPORT AND EXPORT CORPORTION(CN), Double Coin Holdings Ltd., SHANGHAI TYRE & RUBBER CO., LTD(CN)
ALPHAĐơn VN-4-1991-03400 · nộp 01/02/1991 · văn bằng 4-0004830-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA ALPHA, KABUSHIKI KAISHA ALPHA(JP)
TT Thẳng TiếnĐơn VN-4-1991-03328 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003068-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Thắng Tiến(VN), Cơ Sở Thẳng Tiến
LAND ROVERĐơn VN-4-1991-03237 · nộp 11/01/1991 · văn bằng 4-0003022-000
Chủ đơn: ROVER GROUP LIMITED, LAND ROVER UK LIMITED(GB)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03233 · nộp 11/01/1991 · văn bằng 4-0003021-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.)(JP)
HITACHIĐơn VN-4-1991-03232 · nộp 11/01/1991 · văn bằng 4-0003020-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a HITACHI LTD.)(JP)
VHĐơn VN-4-1990-03201 · nộp 31/12/1990 · văn bằng 4-0002908-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vinh Hào
Tinh ThầnĐơn VN-4-1990-03182 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0002897-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tinh Thần
SKFĐơn VN-4-1990-03178 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0003019-000
Chủ đơn: AKTIEBOLAGET SKF, AKTIEBOLAGET SKF(SE)
kiến hưng van xe các loạiĐơn VN-4-1990-03159 · nộp 24/12/1990 · văn bằng 4-0002843-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kiến Hưng
TT Thuận ThànhĐơn VN-4-1990-03157 · nộp 24/12/1990 · văn bằng 4-0002882-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thuận Thành
Sông YếnĐơn VN-4-1990-03136 · nộp 22/12/1990 · văn bằng 4-0002878-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thành Ký
HUY ĐạTĐơn VN-4-1990-03127 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002833-000
Chủ đơn: Cơ Sở Huy Đạt
HOàN CầUĐơn VN-4-1990-03125 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002818-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hoàn Cầu
CửU LONGĐơn VN-4-1990-03123 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002817-000
Chủ đơn: Cở Sở Cửu Long
NH CON VOIĐơn VN-4-1990-03115 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002875-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Nhủ Hoàn
Hoàng HậuĐơn VN-4-1990-03102 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002874-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thành Lợi
Chấn PhátĐơn VN-4-1990-03101 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002814-000
Chủ đơn: Cơ sở Chấn Phát
XANAVIĐơn VN-4-1990-03093 · nộp 18/12/1990 · văn bằng 4-0002871-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA XANAVI INFORMATICS (D.B.A. XANAVI INFORMATICS CORPORATION), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.A. HITACHI, LTD)(JP)
Tân PhátĐơn VN-4-1990-03079 · nộp 17/12/1990 · văn bằng 4-0002809-000
Chủ đơn: Cơ Sở Quyết Thắng
Lương KýĐơn VN-4-1990-03061 · nộp 11/12/1990 · văn bằng 4-0002802-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lâm ái Hảo
LTH Lâm Thái Hoà - Cây ĐaĐơn VN-4-1990-03037 · nộp 07/12/1990 · văn bằng 4-0002960-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lâm Thái Hoà.
CS RUBIMEXĐơn VN-4-1990-03029 · nộp 06/12/1990 · văn bằng 4-0002825-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Công Tư Hợp Doanh Cao Su Thống Nhất
NĐ Nguyễn ĐỉnhĐơn VN-4-1990-03025 · nộp 03/12/1990 · văn bằng 4-0002793-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nguyễn Đỉnh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.