DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 737/748

  1. Mẫu nhãn Uy Tín
    Uy Tín

    Đơn VN-4-1991-05067 · nộp 14/10/1991 · văn bằng 4-0004721-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Uy Tín

  2. Mẫu nhãn TRAQUA
    TRAQUA

    Đơn VN-4-1991-05053 · nộp 11/10/1991 · văn bằng 4-0004700-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trần Quang

  3. Mẫu nhãn Ngọc Tân
    Ngọc Tân

    Đơn VN-4-1991-05020 · nộp 08/10/1991 · văn bằng 4-0004673-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Của

  4. Mẫu nhãn Đại Ngân
    Đại Ngân

    Đơn VN-4-1991-05006 · nộp 05/10/1991 · văn bằng 4-0004669-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đại Ngân

  5. Mẫu nhãn Kenda
    Kenda

    Đơn VN-4-1991-05062 · nộp 03/10/1991 · văn bằng 4-0003694-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hùng Phong

  6. Mẫu nhãn Huynh Xuong
    Huynh Xuong

    Đơn VN-4-1991-04944 · nộp 23/09/1991 · văn bằng 4-0003688-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phước Vinh

  7. Mẫu nhãn AVION
    AVION

    Đơn VN-4-1991-04895 · nộp 16/09/1991 · văn bằng 4-0003577-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Hưng

  8. Mẫu nhãn Năm Châu
    Năm Châu

    Đơn VN-4-1991-04884 · nộp 14/09/1991 · văn bằng 4-0004604-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoàng Minh Cao

  9. Mẫu nhãn Trường Sơn
    Trường Sơn

    Đơn VN-4-1991-04823 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004501-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trường Sơn

  10. Mẫu nhãn Kiên Cường
    Kiên Cường

    Đơn VN-4-1991-04814 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004494-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Kiên Cường

  11. Mẫu nhãn Sao Mai
    Sao Mai

    Đơn VN-4-1991-04760 · nộp 07/09/1991 · văn bằng 4-0004489-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trần Đức Thọ

  12. Mẫu nhãn ML, Mỹ Long
    ML, Mỹ Long

    Đơn VN-4-1991-04720 · nộp 04/09/1991 · văn bằng 4-0003613-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Mỹ Long

  13. Mẫu nhãn Khải Hoàn
    Khải Hoàn

    Đơn VN-4-1991-04707 · nộp 31/08/1991 · văn bằng 4-0003570-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Khải Hoàn

  14. Mẫu nhãn Tân Châu
    Tân Châu

    Đơn VN-4-1991-04688 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0003643-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tân Châu

  15. Mẫu nhãn Ngọc Dũng
    Ngọc Dũng

    Đơn VN-4-1991-04626 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0003811-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Dũng

  16. Mẫu nhãn Lam Sơn
    Lam Sơn

    Đơn VN-4-1991-04601 · nộp 15/08/1991 · văn bằng 4-0004312-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Nguyên Hương

  17. Mẫu nhãn Đức Thành
    Đức Thành

    Đơn VN-4-1991-04565 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004593-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Thành I

  18. Mẫu nhãn Đức Thành
    Đức Thành

    Đơn VN-4-1991-04556 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004272-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Từ Tài

  19. Mẫu nhãn Công Tâm
    Công Tâm

    Đơn VN-4-1991-04528 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004255-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Công Tâm

  20. Mẫu nhãn Kỳ Quan
    Kỳ Quan

    Đơn VN-4-1991-04497 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0003296-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kỳ Quan

  21. Mẫu nhãn Bạch Mã
    Bạch Mã

    Đơn VN-4-1991-04471 · nộp 01/08/1991 · văn bằng 4-0004211-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bạch Mã

  22. Mẫu nhãn VN-4-1991-04470
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-04470 · nộp 01/08/1991 · văn bằng 4-0004210-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bạch Mã

  23. Mẫu nhãn KOLON
    KOLON

    Đơn VN-4-1991-04349 · nộp 19/07/1991 · văn bằng 4-0006889-000
    Chủ đơn: KOLON INTERNATIONAL CORP

  24. Mẫu nhãn Thai Sin
    Thai Sin

    Đơn VN-4-1991-04328 · nộp 18/07/1991 · văn bằng 4-0003362-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nam Dương

  25. Mẫu nhãn Ngọc Liên
    Ngọc Liên

    Đơn VN-4-1991-04327 · nộp 18/07/1991 · văn bằng 4-0003361-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hùng Phong

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.