Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 602/748
TTNĐơn VN-4-2006-03903 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0097519-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Tùng Nam
S AVIBUSĐơn VN-4-2006-07941 · nộp 23/05/2006 · văn bằng 4-0110325-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và kinh doanh Việt Mỹ
NADOTIĐơn VN-4-2006-07821 · nộp 22/05/2006 · văn bằng 4-0107635-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Gia Toàn YMH, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại - dịch vụ Gia Toàn YMH (VN)
KUMHO TIRESĐơn VN-4-2006-07789 · nộp 19/05/2006 · văn bằng 4-0102483-000
Chủ đơn: KUMHO TIRE CO., INC.
HANELĐơn VN-4-2006-07681 · nộp 18/05/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hanel Mirolin
U A M UNI ONE'S MOTOR CYCLEĐơn VN-4-2006-07584 · nộp 17/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Lê Gia Đạt
NEW VMCĐơn VN-4-2006-07515 · nộp 16/05/2006
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Nghệ An
NEVAĐơn VN-4-2006-07514 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0094774-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Nghệ An
STARMAXĐơn VN-4-2006-07513 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0094773-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Nghệ An
SKDĐơn VN-4-2006-07512 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0096913-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xe và Máy F.M.C
CKDĐơn VN-4-2006-07511 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0096912-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xe và Máy F.M.C
T TSUBAKIĐơn VN-4-2006-07486 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0108326-000
Chủ đơn: Tsubakimoto Chain Co.
Tín LợiĐơn VN-4-2006-07447 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0142844-000
Chủ đơn: Hợp tác xã vận tải Tín Lợi(VN), Hợp tác xã vận tải Tín Lợi Hà Tây
TL Tín Lợi vận tải Tín LợiĐơn VN-4-2006-07446 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0106615-000
Chủ đơn: Hợp tác xã vận tải Tín Lợi(VN), Hợp tác xã vận tải Tín Lợi Hà Tây
VEOLINĐơn VN-4-2006-07392 · nộp 15/05/2006 · văn bằng 4-0105472-000
Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Nữ
JAPASUĐơn VN-4-2006-07385 · nộp 15/05/2006 · văn bằng 4-0108363-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công Thương Đồng Minh, Công ty TNHH Công thương Đồng Minh(VN)
KOZOTAĐơn VN-4-2006-07328 · nộp 12/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Gia Toàn YMH
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-07087 · nộp 09/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Mi Ca
WINTEKĐơn VN-4-2006-07077 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0116288-000
Chủ đơn: Công ty hữu hạn công nghiệp Wintek Việt Nam
SETECĐơn VN-4-2006-07058 · nộp 09/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Công Nghiệp Mi Ca
KOJOĐơn VN-4-2006-07004 · nộp 08/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Tuấn Hưng Phát
FOCUS TITANIUMĐơn VN-4-2006-06829 · nộp 04/05/2006 · văn bằng 4-0099613-000
Chủ đơn: Ford Motor Company
TV Thiên VinhĐơn VN-4-2006-06823 · nộp 04/05/2006 · văn bằng 4-0100974-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp cơ khí Thiên Văn(VN), Công ty cổ phần cơ khí Thiên Văn
SIME TYRESĐơn VN-4-2006-06803 · nộp 04/05/2006 · văn bằng 4-0110862-000
Chủ đơn: Sime Darby Malaysia Berhad
BELIEFĐơn VN-4-2006-06778 · nộp 04/05/2006
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Hùng Hưng
GRANTREEĐơn VN-4-2006-06777 · nộp 04/05/2006
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Hùng Hưng ((Tên giao dịch: BRANCH HUNG HUNG COMPANY LIMITED)
KINDAI The Perfect ChoiceĐơn VN-4-2006-06678 · nộp 28/04/2006 · văn bằng 4-0098137-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tam Huynh, Cơ sở Công Nông Thương(VN)
DH Đại HàĐơn VN-4-2006-06578 · nộp 27/04/2006 · văn bằng 4-0101733-000
Chủ đơn: Bùi Văn Đại
GRYPHONĐơn VN-4-2006-06577 · nộp 27/04/2006 · văn bằng 4-0096752-000
Chủ đơn: GPX International Tire Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.