KOJO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-07004, ngày nộp 08/05/2006. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | KOJO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-07004 |
| Ngày nộp đơn | 08/05/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dịch vụ thương mại Tuấn Hưng Phát |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-07004).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KOJO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-51826 · nhóm 11, 20
KOJO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-28304 · nhóm 30
KOZO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-47458 · nhóm 9
Cỏ độ + Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-29023 · nhóm 5
CHOJO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-37479 · nhóm 3, 5, 35, 44
KODO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-25783 · nhóm 14, 35
KORO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-12246 · nhóm 11, 32, 35, 41, 43
TRỞ GIÓ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-41105 · nhóm 30
CORO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-24163 · nhóm 15
CODO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-43733 · nhóm 9, 19, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.