DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 595/748

  1. Mẫu nhãn J R C
    J R C

    Đơn VN-4-2006-15294 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089628-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dũng Thủy

  2. Mẫu nhãn HAYATE
    HAYATE

    Đơn VN-4-2006-15289 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089183-000
    Chủ đơn: Suzuki Motor Corporation

  3. Mẫu nhãn NISKEY
    NISKEY

    Đơn VN-4-2006-15262 · nộp 12/09/2006 · văn bằng 4-0098370-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ôtô TMT

  4. Mẫu nhãn ACVN
    ACVN

    Đơn VN-4-2006-15141 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0094274-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Armstrong Việt Nam

  5. Mẫu nhãn OSAMA
    OSAMA

    Đơn VN-4-2006-15114 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0088521-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quốc tế

  6. Mẫu nhãn PSMOTO
    PSMOTO

    Đơn VN-4-2006-15041 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0098387-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn T&T

  7. Mẫu nhãn MAKE EVERY DAY EXCITING
    MAKE EVERY DAY EXCITING

    Đơn VN-4-2006-14993 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0104241-000
    Chủ đơn: Ford Motor Company

  8. Mẫu nhãn SUBITO
    SUBITO

    Đơn VN-4-2006-14915 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0090795-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  9. Mẫu nhãn SUAVE
    SUAVE

    Đơn VN-4-2006-14914 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0090794-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  10. Mẫu nhãn SUGAR
    SUGAR

    Đơn VN-4-2006-14913 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0090780-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  11. Mẫu nhãn PIROS
    PIROS

    Đơn VN-4-2006-13016 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0086881-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Tuấn Tú

  12. Mẫu nhãn STARBLUE
    STARBLUE

    Đơn VN-4-2006-14819 · nộp 06/09/2006 · văn bằng 4-0087962-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Nghệ An

  13. Mẫu nhãn ts Part
    ts Part

    Đơn VN-4-2006-14686 · nộp 05/09/2006 · văn bằng 4-0089874-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phụ tùng Trường Sơn

  14. Mẫu nhãn JIAVAX
    JIAVAX

    Đơn VN-4-2006-14616 · nộp 01/09/2006 · văn bằng 4-0088336-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ô tô xe máy Hà Nội

  15. Mẫu nhãn MYLSU
    MYLSU

    Đơn VN-4-2006-14615 · nộp 01/09/2006 · văn bằng 4-0088335-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ô tô xe máy Hà Nội

  16. Mẫu nhãn GOCHI
    GOCHI

    Đơn VN-4-2006-14545 · nộp 31/08/2006
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Hưng

  17. Mẫu nhãn UVION
    UVION

    Đơn VN-4-2006-14544 · nộp 31/08/2006 · văn bằng 4-0106401-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Hưng

  18. Mẫu nhãn UNNION
    UNNION

    Đơn VN-4-2006-14543 · nộp 31/08/2006
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Hưng

  19. Mẫu nhãn Engine of Life
    Engine of Life

    Đơn VN-4-2006-14447 · nộp 30/08/2006 · văn bằng 4-0166189-000
    Chủ đơn: Sanyang Industry Co., Ltd

  20. Mẫu nhãn ImR
    ImR

    Đơn VN-4-2006-14116 · nộp 28/08/2006 · văn bằng 4-0088633-000
    Chủ đơn: Trần Văn Tuấn

  21. Mẫu nhãn S T S
    S T S

    Đơn VN-4-2006-14115 · nộp 28/08/2006 · văn bằng 4-0088687-000
    Chủ đơn: Trần Văn Tuấn

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.