Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 594/748
KYMCO VIVIOĐơn VN-4-2006-16503 · nộp 02/10/2006 · văn bằng 4-0092745-000
Chủ đơn: Kwang Yang Motor Co., Ltd.
REMINGTONĐơn VN-4-2006-16356 · nộp 28/09/2006
Chủ đơn: The Goodyear Tire & Rubber Company
REVOĐơn VN-4-2006-16310 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0088348-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Việt Nam Suzuki
MARUENUĐơn VN-4-2006-16274 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0088163-000
Chủ đơn: DUNG JYUU ENTERPRISE CO.,LTD
TWINSTARĐơn VN-4-2006-16273 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0088162-000
Chủ đơn: DUNG JYUU ENTERPRISE CO.,LTD
JINTHAIĐơn VN-4-2006-16264 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0087621-000
Chủ đơn: Lê Hồng Tiến
MatracĐơn VN-4-2006-16238 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0088139-000
Chủ đơn: KUMHO TIRE CO., INC., KUMHO TIRE CO., INC. (KR)
Road VentureĐơn VN-4-2006-16237 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0088124-000
Chủ đơn: KUMHO TIRE CO., INC., KUMHO TIRE CO., INC. (KR)
SOLUSĐơn VN-4-2006-16236 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0088123-000
Chủ đơn: KUMHO TIRE CO., INC., KUMHO TIRE CO., INC. (KR)
ECSTAĐơn VN-4-2006-16235 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0088122-000
Chủ đơn: KUMHO TIRE CO., INC., KUMHO TIRE CO., INC. (KR)
MAN-ĐÔĐơn VN-4-2006-16155 · nộp 26/09/2006
Chủ đơn: Halla Holdings Corporation
KORESUNĐơn VN-4-2006-16149 · nộp 26/09/2006 · văn bằng 4-0088290-000
Chủ đơn: Cơ sở Thịnh Phát
KOKU TAIĐơn VN-4-2006-16143 · nộp 26/09/2006 · văn bằng 4-0087087-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Thành Quốc Thái
HIGH FINANCE - HFĐơn VN-4-2006-16053 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0092769-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Công
BACDOCOĐơn VN-4-2006-15994 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0095824-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Bắc Đô, Công ty TNHH cơ khí Bắc Đô(VN)
SKYDARĐơn VN-4-2006-15982 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0083541-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ôtô TMT
FANDARĐơn VN-4-2006-15981 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0087543-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ôtô TMT
SLĐơn VN-4-2006-15974 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0093318-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Song Long
FUNIDAĐơn VN-4-2006-15840 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0098371-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ôtô TMT
TRACOĐơn VN-4-2006-15834 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0174021-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-15818 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0093119-000
Chủ đơn: CHONGQING CHANGAN AUTOMOBILE CO., LTD.
DNNĐơn VN-4-2006-15738 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0091427-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phụ tùng xe máy D.N.N, Công ty TNHH phụ tùng xe máy D.N.N (VN)
M J MOJOĐơn VN-4-2006-15626 · nộp 18/09/2006 · văn bằng 4-0099295-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Thiên Nhẫn(VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thiên Nhẫn
SUMSUGĐơn VN-4-2006-15572 · nộp 15/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Kinh doanh Sản xuất ô tô Xe máy Hà Nội
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-15552 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0096706-000
Chủ đơn: Công ty TNNH công nghiệp EAGLE, Công ty hữu hạn công nghiệp Eagle(VN)
TOYTAXĐơn VN-4-2006-15503 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0085734-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ô tô xe máy Hà Nội, Công ty TNHH kinh doanh sản xuất ô tô xe máy Hà Nội (VN)
TOKYXĐơn VN-4-2006-15502 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0085733-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kinh doanh sản xuất ô tô xe máy Hà Nội
GemplusĐơn VN-4-2006-15407 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0089829-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhẫn Chí Thành(VN), Công ty cổ phần cao su Việt Nam
FUNEOMOTOĐơn VN-4-2006-15380 · nộp 14/09/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần xe máy điện máy Phương Đông
JUNEOĐơn VN-4-2006-15379 · nộp 14/09/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần xe máy điện máy Phương Đông
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.