DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 438/583

  1. Mẫu nhãn VN-4-2016-18232
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-18232 · nộp 17/06/2016 · văn bằng 4-0300652-000
    Chủ đơn: RION Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn R
    R

    Đơn VN-4-2016-18231 · nộp 17/06/2016 · văn bằng 4-0301101-000
    Chủ đơn: RION Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn RIONET
    RIONET

    Đơn VN-4-2016-18230 · nộp 17/06/2016 · văn bằng 4-0299060-000
    Chủ đơn: RION Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn RION
    RION

    Đơn VN-4-2016-18229 · nộp 17/06/2016 · văn bằng 4-0319271-000
    Chủ đơn: Rion Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn Queenstrip
    Queenstrip

    Đơn VN-4-2016-17785 · nộp 15/06/2016 · văn bằng 4-0322011-000
    Chủ đơn: Trịnh Văn Trường

  6. Mẫu nhãn IDEAL
    IDEAL

    Đơn VN-4-2016-17557 · nộp 14/06/2016 · văn bằng 4-0300700-000
    Chủ đơn: Tổng cục dân số - kế hoạch hóa gia đình

  7. Mẫu nhãn Neb Multi
    Neb Multi

    Đơn VN-4-2016-17388 · nộp 13/06/2016 · văn bằng 4-0321630-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trịnh Gia

  8. Mẫu nhãn ALGAE BRA
    ALGAE BRA

    Đơn VN-4-2016-16744 · nộp 08/06/2016 · văn bằng 4-0326246-000
    Chủ đơn: Lương Hương Hiền

  9. Mẫu nhãn HAEMONETICS
    HAEMONETICS

    Đơn VN-4-2016-16698 · nộp 07/06/2016 · văn bằng 4-0296974-000
    Chủ đơn: Haemonetics Corporation

  10. Mẫu nhãn PCS
    PCS

    Đơn VN-4-2016-16697 · nộp 07/06/2016 · văn bằng 4-0296818-000
    Chủ đơn: Haemonetics Corporation

  11. Mẫu nhãn MCS
    MCS

    Đơn VN-4-2016-16696 · nộp 07/06/2016 · văn bằng 4-0296799-000
    Chủ đơn: Haemonetics Corporation

  12. Mẫu nhãn e DAY
    e DAY

    Đơn VN-4-2016-16659 · nộp 07/06/2016 · văn bằng 4-0305767-000
    Chủ đơn: Everyday Brush Industries (M) Sdn Bhd

  13. Mẫu nhãn Dermatix
    Dermatix

    Đơn VN-4-2016-16526 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0344904-000
    Chủ đơn: A. MENARINI ASIA-PACIFIC HOLDINGS PTE LTD

  14. Mẫu nhãn Venalta Cryogel
    Venalta Cryogel

    Đơn VN-4-2016-16442 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0327174-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH REFASO

  15. Mẫu nhãn UniStrip
    UniStrip

    Đơn VN-4-2016-16420 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0315516-000
    Chủ đơn: Hoàng Lan Phương

  16. Mẫu nhãn OPTIMA
    OPTIMA

    Đơn VN-4-2016-16419 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0296798-000
    Chủ đơn: Hoàng Lan Phương

  17. Mẫu nhãn AT
    AT

    Đơn VN-4-2016-15997 · nộp 01/06/2016 · văn bằng 4-0301636-000
    Chủ đơn: JIANGSU IDEAL MEDICAL SCIENCE AND TECHNOLOGY CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.