DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 439/583

  1. Mẫu nhãn Cellobica
    Cellobica

    Đơn VN-4-2016-15675 · nộp 31/05/2016 · văn bằng 4-0301506-000
    Chủ đơn: Nguyễn Vân Nam

  2. Mẫu nhãn TANAPHAR
    TANAPHAR

    Đơn VN-4-2016-15634 · nộp 30/05/2016 · văn bằng 4-0353161-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TANAPHAR

  3. Mẫu nhãn Răng sứ CerconHT
    Răng sứ CerconHT

    Đơn VN-4-2016-15237 · nộp 26/05/2016 · văn bằng 4-0432433-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Hải

  4. Mẫu nhãn Răng sứ Cercon
    Răng sứ Cercon

    Đơn VN-4-2016-15236 · nộp 26/05/2016 · văn bằng 4-0523646-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Hải

  5. Mẫu nhãn OXYXANH KTO2
    OXYXANH KTO2

    Đơn VN-4-2016-15034 · nộp 25/05/2016 · văn bằng 4-0299718-000
    Chủ đơn: Đàm Tấn Phong

  6. Mẫu nhãn BODYSCAN
    BODYSCAN

    Đơn VN-4-2016-14813 · nộp 23/05/2016 · văn bằng 4-0297658-000
    Chủ đơn: OMRON HEALTHCARE CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn DIENCHAN tube
    DIENCHAN tube

    Đơn VN-4-2016-14565 · nộp 20/05/2016 · văn bằng 4-0308595-000
    Chủ đơn: Bùi Quốc Châu

  8. Mẫu nhãn Hưng Nhân
    Hưng Nhân

    Đơn VN-4-2016-14551 · nộp 20/05/2016 · văn bằng 4-0297414-000
    Chủ đơn: Vũ Hồng Hà

  9. Mẫu nhãn BIOWIN
    BIOWIN

    Đơn VN-4-2016-14317 · nộp 19/05/2016 · văn bằng 4-0297278-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Thiên Phú

  10. Mẫu nhãn BIOSMILE
    BIOSMILE

    Đơn VN-4-2016-14312 · nộp 19/05/2016 · văn bằng 4-0297333-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Thiên Phú

  11. Mẫu nhãn KK SMART K
    KK SMART K

    Đơn VN-4-2016-14257 · nộp 19/05/2016 · văn bằng 4-0302744-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hóa nhựa Quốc Tế

  12. Mẫu nhãn SUPRAPHOB MS
    SUPRAPHOB MS

    Đơn VN-4-2016-14220 · nộp 18/05/2016 · văn bằng 4-0309092-000
    Chủ đơn: APPASAMY OCULAR DEVICES

  13. Mẫu nhãn SUPRAPHOB BBY
    SUPRAPHOB BBY

    Đơn VN-4-2016-14219 · nộp 18/05/2016 · văn bằng 4-0299516-000
    Chủ đơn: APPASAMY OCULAR DEVICES

  14. Mẫu nhãn SUPRAPHOB
    SUPRAPHOB

    Đơn VN-4-2016-14218 · nộp 18/05/2016 · văn bằng 4-0299515-000
    Chủ đơn: APPASAMY OCULAR DEVICES

  15. Mẫu nhãn SUPRAPHOB TORIC
    SUPRAPHOB TORIC

    Đơn VN-4-2016-14217 · nộp 18/05/2016 · văn bằng 4-0299514-000
    Chủ đơn: APPASAMY OCULAR DEVICES

  16. Mẫu nhãn PHAKIC LENS
    PHAKIC LENS

    Đơn VN-4-2016-14216 · nộp 18/05/2016 · văn bằng 4-0300730-000
    Chủ đơn: APPASAMY OCULAR DEVICES

  17. Mẫu nhãn NASPRO BBY
    NASPRO BBY

    Đơn VN-4-2016-14215 · nộp 18/05/2016 · văn bằng 4-0299513-000
    Chủ đơn: APPASAMY OCULAR DEVICES

  18. Mẫu nhãn NASPRO
    NASPRO

    Đơn VN-4-2016-14214 · nộp 18/05/2016 · văn bằng 4-0299512-000
    Chủ đơn: APPASAMY OCULAR DEVICES

  19. Mẫu nhãn APPALENS
    APPALENS

    Đơn VN-4-2016-14213 · nộp 18/05/2016 · văn bằng 4-0299511-000
    Chủ đơn: APPASAMY OCULAR DEVICES

  20. Mẫu nhãn ACRYFOLD
    ACRYFOLD

    Đơn VN-4-2016-14212 · nộp 18/05/2016 · văn bằng 4-0400946-000
    Chủ đơn: APPASAMY OCULAR DEVICES

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.