Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 371/583
ubofoodĐơn VN-4-2019-23247 · nộp 25/06/2019 · văn bằng 4-0397553-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ubofood Việt Nam
EEYANS SKIN'S GIRLFRIENDS [Yi Yan Xi: dựa vào, theo, đẹp, hay, tốt, sáng tươi, rực rỡ, lanh lợi]Đơn VN-4-2019-23229 · nộp 25/06/2019 · văn bằng 4-0394996-000
Chủ đơn: Hongyu Marketing Co., Ltd.
MedicaroidĐơn VN-4-2019-23063 · nộp 24/06/2019 · văn bằng 4-0395682-000
Chủ đơn: Medicaroid Corporation
UPWALKERĐơn VN-4-2019-23054 · nộp 24/06/2019 · văn bằng 4-0395141-000
Chủ đơn: ProtoStar, Inc., a Delaware Corporation, DBA LifeWalker Mobility Products
VG VOLGA VNĐơn VN-4-2019-22865 · nộp 24/06/2019 · văn bằng 4-0395238-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VOLGA VN
PMKGOĐơn VN-4-2019-22845 · nộp 24/06/2019 · văn bằng 4-0395239-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phúc Đan
UNIMASKĐơn VN-4-2019-22695 · nộp 21/06/2019
Chủ đơn: PERFORMANCE LABS PTE. LTD.
MK MEDIKUREĐơn VN-4-2019-22597 · nộp 21/06/2019 · văn bằng 4-0396801-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mến Thương Phan
KAMONĐơn VN-4-2019-22322 · nộp 20/06/2019 · văn bằng 4-0402289-000
Chủ đơn: Nguyễn Vân Nam
SAPIENĐơn VN-4-2019-22285 · nộp 19/06/2019 · văn bằng 4-0400218-000
Chủ đơn: Edwards Lifesciences Corporation
SUPLASYNĐơn VN-4-2019-22199 · nộp 19/06/2019 · văn bằng 4-0393720-000
Chủ đơn: Mylan Pharma Group Limited
AcuvisĐơn VN-4-2019-22102 · nộp 19/06/2019 · văn bằng 4-0390494-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Biovagen Việt Nam
GastroGerdĐơn VN-4-2019-22101 · nộp 19/06/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Biovagen Việt Nam
CHIDO CĐơn VN-4-2019-22079 · nộp 18/06/2019 · văn bằng 4-0401875-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và đầu tư Gia Vũ
GENLATEXĐơn VN-4-2019-22063 · nộp 18/06/2019 · văn bằng 4-0396012-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Tới
MYAURAĐơn VN-4-2019-22038 · nộp 18/06/2019 · văn bằng 4-0392107-000
Chủ đơn: AURA MERCHANDISING CO. LIMITED
MANIĐơn VN-4-2019-22022 · nộp 18/06/2019 · văn bằng 4-0396632-000
Chủ đơn: MANI, Inc.
SteramedĐơn VN-4-2019-21994 · nộp 18/06/2019 · văn bằng 4-0403917-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BMAcare
CHEZ DENTAL CLINICĐơn VN-4-2019-21988 · nộp 18/06/2019 · văn bằng 4-0401600-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & dịch vụ nha khoa BEBIBE
CHEZ DENTAL CLINICĐơn VN-4-2019-21987 · nộp 18/06/2019 · văn bằng 4-0402110-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & dịch vụ nha khoa BEBIBE
ab ANBINHĐơn VN-4-2019-21963 · nộp 18/06/2019 · văn bằng 4-0395162-000
Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Linh
de topiaĐơn VN-4-2019-21869 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0395738-000
Chủ đơn: DENTOPIA LIMITED
ASAMAĐơn VN-4-2019-21856 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0368169-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Asama Hoàng Hà
MEKONG equipmentĐơn VN-4-2019-21712 · nộp 17/06/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị thí nghiệm Mekong
BODYPASSĐơn VN-4-2019-21687 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0396624-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BOCA COMMODITY
BODYSIPĐơn VN-4-2019-21686 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0396623-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BOCA COMMODITY
NATURESIPĐơn VN-4-2019-21685 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0396622-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BOCA COMMODITY
NATUREGOĐơn VN-4-2019-21684 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0396621-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BOCA COMMODITY
ECOFASTĐơn VN-4-2019-21683 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0396620-000
Chủ đơn: Công ty cổ phẩn BOCA COMMODITY
BiosignoĐơn VN-4-2019-21663 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0395546-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Biovagen Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.