DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd. có 29 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 28 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

29 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Taurfu

    Đơn VN-4-2010-13653 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0167604-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  2. LIVOGARD

    Đơn VN-4-2010-10824 · nộp 20/05/2010 · văn bằng 4-0174575-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  3. ANTOBESE

    Đơn VN-4-2010-10823 · nộp 20/05/2010 · văn bằng 4-0174574-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  4. HARTGARD

    Đơn VN-4-2010-10822 · nộp 20/05/2010 · văn bằng 4-0174573-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  5. ULAREST

    Đơn VN-4-2010-10821 · nộp 20/05/2010 · văn bằng 4-0174572-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  6. LEEFLOX

    Đơn VN-4-2009-13064 · nộp 26/06/2009 · văn bằng 4-0151400-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  7. TOBRATAUR - D

    Đơn VN-4-2009-02044 · nộp 12/02/2009 · văn bằng 4-0152157-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  8. TOBRATAUR

    Đơn VN-4-2009-02043 · nộp 12/02/2009 · văn bằng 4-0152156-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  9. ZIFLENE

    Đơn VN-4-2008-24501 · nộp 17/11/2008 · văn bằng 4-0143543-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  10. GYNOFER

    Đơn VN-4-2008-23686 · nộp 05/11/2008 · văn bằng 4-0146816-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  11. CATRESIA

    Đơn VN-4-2008-22484 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0143575-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  12. I-GESIC

    Đơn VN-4-2008-17967 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0138558-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  13. SINATUSS NASAL

    Đơn VN-4-2008-16895 · nộp 07/08/2008 · văn bằng 4-0140127-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  14. RUFTUF

    Đơn VN-4-2008-09491 · nộp 07/05/2008 · văn bằng 4-0140607-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  15. RIDHAY

    Đơn VN-4-2008-01662 · nộp 23/01/2008 · văn bằng 4-0120959-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  16. TINODAN

    Đơn VN-4-2008-01661 · nộp 23/01/2008 · văn bằng 4-0120958-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  17. SUPERSTAT

    Đơn VN-4-2008-01660 · nộp 23/01/2008 · văn bằng 4-0120957-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  18. CENTAURCIP

    Đơn VN-4-2007-22028 · nộp 31/10/2007 · văn bằng 4-0114305-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  19. SINATUSS

    Đơn VN-4-2007-14444 · nộp 27/07/2007 · văn bằng 4-0109911-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  20. METOKEY

    Đơn VN-4-2007-11805 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0109488-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  21. HISTOTOC

    Đơn VN-4-2007-11804 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0109487-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  22. PROTOTUC

    Đơn VN-4-2007-11803 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0109486-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  23. CENTAPRIDE

    Đơn VN-4-2007-11027 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0109077-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  24. CENTIFLU

    Đơn VN-4-2007-11026 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0109076-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  25. NASOREST

    Đơn VN-4-2007-11025 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0109075-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  26. LOSATRUST

    Đơn VN-4-2007-11024 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0109074-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  27. KOFAREST PD

    Đơn VN-4-2007-11023 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0109073-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

  28. KOFAREST

    Đơn VN-4-2007-11022 · nộp 15/06/2007 · văn bằng 4-0107930-000
    Chủ đơn: CENTAUR PHARMACEUTICALS Pvt. Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.